ribier

[Mỹ]/ˈrɪbiər/
[Anh]/ˈrɪbiər/

Dịch

n. Một loại nho màu đen được dùng để làm rượu vang hoặc tiêu thụ trực tiếp.
Các dạng của từ
số nhiềuribiers

Cụm từ & Cách kết hợp

ribier grapes

những quả ribier

ribier wine

rượu ribier

a ribier

một quả ribier

the ribier

quả ribier

black ribier

quả ribier đen

sweet ribier

quả ribier ngọt

ripe ribier

quả ribier chín

fresh ribier

quả ribier tươi

seedless ribier

quả ribier không hạt

large ribier

quả ribier lớn

Câu ví dụ

the river flows gently through the valley.

Sông chảy nhẹ nhàng qua thung lũng.

they walked along the river bank at sunset.

Họ đi dạo bên bờ sông lúc hoàng hôn.

the river delta is home to many species.

Đồng bằng sông ngòi là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật.

we crossed the river by boat.

Chúng tôi qua sông bằng thuyền.

the river current was too strong to swim.

Dòng sông chảy mạnh quá để bơi.

children played by the river all afternoon.

Các em nhỏ chơi đùa bên sông suốt buổi chiều.

the river bed was covered with smooth stones.

Đáy sông được phủ đầy những tảng đá trơn láng.

fishermen gathered at the river mouth at dawn.

Những ngư dân tập trung tại cửa sông vào lúc bình minh.

we traveled up river to find the source.

Chúng tôi đi ngược dòng sông để tìm nguồn gốc.

the river valley provides fertile land for farming.

Thung lũng sông cung cấp đất đai màu mỡ cho canh tác.

they managed to navigate the dangerous river.

Họ đã vượt qua được con sông nguy hiểm.

heavy rain caused the river to flood the town.

Mưa lớn đã khiến sông tràn ngập thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay