| số nhiều | ribiers |
ribier grapes
những quả ribier
ribier wine
rượu ribier
a ribier
một quả ribier
the ribier
quả ribier
black ribier
quả ribier đen
sweet ribier
quả ribier ngọt
ripe ribier
quả ribier chín
fresh ribier
quả ribier tươi
seedless ribier
quả ribier không hạt
large ribier
quả ribier lớn
the river flows gently through the valley.
Sông chảy nhẹ nhàng qua thung lũng.
they walked along the river bank at sunset.
Họ đi dạo bên bờ sông lúc hoàng hôn.
the river delta is home to many species.
Đồng bằng sông ngòi là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật.
we crossed the river by boat.
Chúng tôi qua sông bằng thuyền.
the river current was too strong to swim.
Dòng sông chảy mạnh quá để bơi.
children played by the river all afternoon.
Các em nhỏ chơi đùa bên sông suốt buổi chiều.
the river bed was covered with smooth stones.
Đáy sông được phủ đầy những tảng đá trơn láng.
fishermen gathered at the river mouth at dawn.
Những ngư dân tập trung tại cửa sông vào lúc bình minh.
we traveled up river to find the source.
Chúng tôi đi ngược dòng sông để tìm nguồn gốc.
the river valley provides fertile land for farming.
Thung lũng sông cung cấp đất đai màu mỡ cho canh tác.
they managed to navigate the dangerous river.
Họ đã vượt qua được con sông nguy hiểm.
heavy rain caused the river to flood the town.
Mưa lớn đã khiến sông tràn ngập thành phố.
ribier grapes
những quả ribier
ribier wine
rượu ribier
a ribier
một quả ribier
the ribier
quả ribier
black ribier
quả ribier đen
sweet ribier
quả ribier ngọt
ripe ribier
quả ribier chín
fresh ribier
quả ribier tươi
seedless ribier
quả ribier không hạt
large ribier
quả ribier lớn
the river flows gently through the valley.
Sông chảy nhẹ nhàng qua thung lũng.
they walked along the river bank at sunset.
Họ đi dạo bên bờ sông lúc hoàng hôn.
the river delta is home to many species.
Đồng bằng sông ngòi là nơi sinh sống của nhiều loài sinh vật.
we crossed the river by boat.
Chúng tôi qua sông bằng thuyền.
the river current was too strong to swim.
Dòng sông chảy mạnh quá để bơi.
children played by the river all afternoon.
Các em nhỏ chơi đùa bên sông suốt buổi chiều.
the river bed was covered with smooth stones.
Đáy sông được phủ đầy những tảng đá trơn láng.
fishermen gathered at the river mouth at dawn.
Những ngư dân tập trung tại cửa sông vào lúc bình minh.
we traveled up river to find the source.
Chúng tôi đi ngược dòng sông để tìm nguồn gốc.
the river valley provides fertile land for farming.
Thung lũng sông cung cấp đất đai màu mỡ cho canh tác.
they managed to navigate the dangerous river.
Họ đã vượt qua được con sông nguy hiểm.
heavy rain caused the river to flood the town.
Mưa lớn đã khiến sông tràn ngập thành phố.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay