rios

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sông; suối; hẻm núi.

Cụm từ & Cách kết hợp

Rio de Janeiro

Rio de Janeiro

Câu ví dụ

Rio de Janeiro is a famous city in Brazil.

Rio de Janeiro là một thành phố nổi tiếng ở Brazil.

The Rio Grande is a river in North America.

Rio Grande là một con sông ở Bắc Mỹ.

She dreams of visiting Rio de Janeiro one day.

Cô ấy mơ được đến thăm Rio de Janeiro một ngày nào đó.

The Rio Carnival is a popular event in Brazil.

Carnival Rio là một sự kiện phổ biến ở Brazil.

Rio Tinto is a mining company headquartered in the UK.

Rio Tinto là một công ty khai thác mỏ có trụ sở tại Vương quốc Anh.

The Rio Olympics took place in 2016.

Thế vận hội Rio đã diễn ra vào năm 2016.

Rioja is a famous wine region in Spain.

Rioja là một vùng sản xuất rượu vang nổi tiếng ở Tây Ban Nha.

The Rioja wine is known for its quality and flavor.

Rượu vang Rioja nổi tiếng với chất lượng và hương vị của nó.

The Rio Bravo is a river that forms part of the US-Mexico border.

Rio Bravo là một con sông tạo thành một phần của biên giới Mỹ-Mexico.

They went on a boat tour along the Rio Negro.

Họ đã đi du thuyền dọc theo Rio Negro.

Ví dụ thực tế

I'm on a white sand beach in rio.

Tôi đang ở trên một bãi biển cát trắng ở Rio.

Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay