rosings

[Mỹ]/rəʊzɪŋz/
[Anh]/roʊzɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của rosing; một họ (tên riêng)

Cụm từ & Cách kết hợp

the rosings

Vietnamese_translation

at rosings

Vietnamese_translation

near rosings

Vietnamese_translation

rosings park

Vietnamese_translation

visit rosings

Vietnamese_translation

the rosings estate

Vietnamese_translation

from rosings

Vietnamese_translation

to rosings

Vietnamese_translation

lady catherine's rosings

Vietnamese_translation

the grounds of rosings

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the comedy show featured hilarious roastings of political figures.

Chương trình hài có những buổi chê bai đầy hài hước các nhân vật chính trị.

his roastings at the press conference left everyone laughing.

Các buổi chê bai của anh ấy tại cuộc họp báo khiến mọi người cười nghiêng ngả.

the restaurant is famous for its slow-cooked meat roastings.

Quán ăn nổi tiếng với các món thịt nướng nấu chậm.

she received harsh roastings from critics after her debut performance.

Cô ấy nhận phải những buổi chê bai gay gắt từ các nhà phê bình sau buổi biểu diễn đầu tiên của mình.

the podcast includes weekly roastings of viral internet trends.

Podcast bao gồm các buổi chê bai hàng tuần về các xu hướng internet đang gây sốt.

his roastings at the dinner party made everyone uncomfortable.

Các buổi chê bai của anh ấy tại bữa tiệc tối khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.

the chef demonstrated proper techniques for chicken roastings.

Nhà bếp đã trình diễn các kỹ thuật đúng đắn cho việc nướng gà.

friends give each other playful roastings during reunions.

Các bạn bè trao đổi những buổi chê bai vui nhộn với nhau trong các buổi họp mặt.

the stand-up comedian's roastings went viral on social media.

Các buổi chê bai của nghệ sĩ hài độc thoại lan truyền trên mạng xã hội.

her roastings during the meeting were unprofessional and hurtful.

Các buổi chê bai của cô ấy trong cuộc họp là không chuyên nghiệp và gây tổn thương.

the annual banquet features famous roastings of celebrities.

Bữa tiệc hàng năm có các buổi chê bai nổi tiếng các ngôi sao.

he improved after receiving constructive roastings from his mentor.

Anh ấy đã cải thiện sau khi nhận được những buổi chê bai mang tính xây dựng từ người hướng dẫn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay