roughcast

[Mỹ]/ˈrʌf.kɑːst/
[Anh]/ˈrʌf.kæst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. phủ bằng vữa thô
n. vữa thô; bề mặt thô
adj. được phủ bằng vữa thô; thô sơ
Word Forms
ngôi thứ ba số ítroughcasts
số nhiềuroughcasts
hiện tại phân từroughcasting

Cụm từ & Cách kết hợp

roughcast wall

tường trát thô

roughcast finish

hoàn thiện trát thô

roughcast surface

bề mặt trát thô

roughcast texture

bề mặt thô

roughcast application

thiết kế trát thô

roughcast coating

lớp phủ trát thô

roughcast mix

trộn trát thô

roughcast render

trát thô

roughcast technique

kỹ thuật trát thô

roughcast repair

sửa chữa trát thô

Câu ví dụ

the builders decided to roughcast the exterior walls of the house.

những người xây dựng đã quyết định trát thô bên ngoài các bức tường của ngôi nhà.

roughcast can provide a textured finish that enhances the building's appearance.

bạn có thể sử dụng lớp hoàn thiện có kết cấu để tăng thêm vẻ ngoài cho tòa nhà.

after the roughcast was applied, the walls looked much more robust.

sau khi lớp trát thô được áp dụng, các bức tường trông mạnh mẽ hơn nhiều.

they used a roughcast technique to protect the structure from weather damage.

họ đã sử dụng kỹ thuật trát thô để bảo vệ cấu trúc khỏi hư hỏng do thời tiết.

the roughcast finish is popular in coastal areas due to its durability.

lớp hoàn thiện trát thô phổ biến ở các khu vực ven biển vì độ bền của nó.

to achieve the best results, the roughcast should be applied in two layers.

để đạt được kết quả tốt nhất, lớp trát thô nên được áp dụng thành hai lớp.

roughcast can be painted over to match the desired color scheme.

bạn có thể sơn lên lớp trát thô để phù hợp với màu sắc mong muốn.

it's essential to let the roughcast cure properly before exposing it to rain.

điều quan trọng là phải để lớp trát thô được chữa khỏi đúng cách trước khi tiếp xúc với mưa.

many homeowners prefer roughcast for its low maintenance requirements.

nhiều chủ nhà thích lớp trát thô vì nó ít cần bảo trì.

the roughcast application process requires skilled labor for a smooth finish.

quá trình thi công lớp trát thô đòi hỏi phải có tay nghề để có lớp hoàn thiện mịn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay