roundnesses

[Mỹ]/[ˈraʊndnɪs]/
[Anh]/[ˈraʊndnɪs]/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái của việc có dạng tròn hoặc tròn trịa; sự tròn trịa.; Một mức độ tròn trịa; một hình dạng tròn.

Cụm từ & Cách kết hợp

roundness matters

độ tròn quan trọng

checking roundness

kiểm tra độ tròn

increased roundness

tăng độ tròn

assessing roundness

đánh giá độ tròn

maintaining roundness

duy trì độ tròn

roundness tolerances

dung sai độ tròn

measuring roundness

đo độ tròn

improving roundness

cải thiện độ tròn

critical roundness

độ tròn quan trọng

ideal roundness

độ tròn lý tưởng

Câu ví dụ

the artist celebrated the roundnesses of the moon in her painting.

Nghệ sĩ đã ca ngợi những đường nét tròn trịa của mặt trăng trong bức tranh của mình.

he noticed the subtle roundnesses in the sculpture's design.

Anh ta nhận thấy những đường nét tròn trịa tinh tế trong thiết kế của bức tượng.

the child delighted in pointing out the roundnesses of the balloons.

Đứa trẻ thích thú khi chỉ ra những đường nét tròn trịa của những quả bóng bay.

the photographer sought to capture the roundnesses of the woman's face.

Nhiếp ảnh gia tìm cách ghi lại những đường nét tròn trịa trên khuôn mặt người phụ nữ.

the sculptor emphasized the pleasing roundnesses of the vase.

Nghệ sĩ điêu khắc đã nhấn mạnh những đường nét tròn trịa đẹp mắt của chiếc bình.

she appreciated the gentle roundnesses of the rolling hills.

Cô ấy đánh giá cao những đường nét tròn trịa nhẹ nhàng của những ngọn đồi uốn lượn.

the designer incorporated roundnesses into the furniture's form.

Nhà thiết kế đã kết hợp những đường nét tròn trịa vào hình dáng của đồ nội thất.

he found beauty in the natural roundnesses of the river stones.

Anh ta tìm thấy vẻ đẹp trong những đường nét tròn trịa tự nhiên của những viên đá sông.

the architect studied the roundnesses of ancient roman architecture.

Kiến trúc sư nghiên cứu những đường nét tròn trịa của kiến trúc La Mã cổ đại.

the software analyzed the roundnesses of the digital model.

Phần mềm phân tích những đường nét tròn trịa của mô hình kỹ thuật số.

the writer described the roundnesses of the earth in her novel.

Nhà văn đã mô tả những đường nét tròn trịa của trái đất trong cuốn tiểu thuyết của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay