rubricophilic

[US]/ˌruːbrɪkəˈfɪlɪk/
[UK]/ˌruːbrɪkəˈfɪlɪk/

Translation

adj. Yêu thích hoặc có sự đồng cảm với các quy tắc, hướng dẫn và các tiêu chuẩn đã được thiết lập; có xu hướng tuân thủ các quy trình được chỉ định một cách cẩn thận
n. Một người yêu thích hoặc quá mức yêu mến các quy tắc và hướng dẫn

Phrases & Collocations

rubricophilic tendencies

Tính xu hướng yêu thích rubric

being rubricophilic

Chính là người yêu thích rubric

rubricophilic mindset

Tư duy yêu thích rubric

extremely rubricophilic

Rất yêu thích rubric

become rubricophilic

Trở nên yêu thích rubric

rubricophilic behavior

Hành vi yêu thích rubric

somewhat rubricophilic

Ít yêu thích rubric

not rubricophilic

Không yêu thích rubric

rubricophilic nature

Bản chất yêu thích rubric

highly rubricophilic

Rất yêu thích rubric

Example Sentences

قضى عالم مولع بالتصنيفات عقوداً في تصنيف المخطوطات القديمة.

Một nhà khoa học mê phân loại đã dành hàng thập kỷ để phân loại các bản thảo cổ.

لديها ميل مولع بالتصنيفات لتنظيم كل شيء في فئات منظمة.

Cô ấy có xu hướng mê phân loại, luôn sắp xếp mọi thứ thành các nhóm có tổ chức.

جعله نهجه المولع بالتصنيفات مشهوراً في الأوساط العلمية.

Tư duy mê phân loại của anh ấy đã khiến anh ấy trở nên nổi tiếng trong giới học thuật.

كانت الأستاذة معروفة بعقلية مولعة بالتصنيفات.

يفضل كثير من الباحثين المولعين بالتصنيفات أنظمة التصنيف الصارمة.

Nhiều nhà nghiên cứu mê phân loại ưa thích các hệ thống phân loại nghiêm ngặt.

يُظهر موقفاً مولعاً بالتصنيفات تجاه البروتوكولات التنظيمية.

Anh ấy thể hiện thái độ mê phân loại đối với các quy trình tổ chức.

يحتفل المجتمع المولع بالتصنيفات بأنظمة تصنيف جديدة.

Người trong cộng đồng mê phân loại luôn chào đón các hệ thống phân loại mới.

أدت طبيعتها المولعة بالتصنيفات إلى وضع معايير تقييم مفصلة.

Tính cách mê phân loại của cô ấy đã dẫn đến việc thiết lập các tiêu chí đánh giá chi tiết.

أثنت اللجنة على اهتمامه الدقيق بالتصنيفات.

Hội đồng khen ngợi sự chú trọng phân loại của anh ấy.

يُظهر أمناء المكتبات ميولاً مولعة بالتصنيفات في الفهرسة.

Các thư viện viên thể hiện xu hướng mê phân loại trong việc lập mục lục.

أنشأ الخبير المولع بالتصنيفات نظام فهرسة شامل.

Chuyên gia mê phân loại đã xây dựng một hệ thống phân loại toàn diện.

الطلاب ذوو التفضيلات المولعة بالتصنيفات يزدهرون في بيئات منظمة.

Các học sinh có xu hướng mê phân loại phát triển tốt trong môi trường có tổ chức.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now