| số nhiều | runpasts |
the athlete managed to run past the finish line just in time.
Vận động viên đã kịp chạy qua vạch đích.
we worked and ran past midnight without realizing it.
Chúng tôi làm việc và chạy qua nửa đêm mà không nhận ra.
the child ran past his mother before she could stop him.
Người con trai đã chạy qua mẹ trước khi bà kịp ngăn cản.
the project deadline was difficult, but we ran past it successfully.
Điều kiện hạn chót của dự án rất khó khăn, nhưng chúng tôi đã vượt qua thành công.
the runner decided to run past the halfway point without stopping.
Vận động viên quyết định chạy qua điểm giữa mà không dừng lại.
sometimes you need to run past your fears to succeed.
Đôi khi bạn cần vượt qua nỗi sợ hãi của mình để thành công.
athletes must learn to run past physical barriers.
Vận động viên phải học cách vượt qua các rào cản thể chất.
the excited fan tried to run past the security personnel.
Người hâm mộ hào hứng đã cố gắng chạy qua nhân viên an ninh.
young entrepreneurs should run past traditional business limits.
Doanh nhân trẻ nên vượt qua giới hạn kinh doanh truyền thống.
our sales team ran past all quarterly targets this year.
Đội ngũ bán hàng của chúng tôi đã vượt qua tất cả các mục tiêu quý trong năm nay.
the marathon participants will run past the water station soon.
Các vận động viên tham gia marathon sẽ chạy qua trạm nước sớm thôi.
she was determined to run past every limitation placed on her.
Cô ấy quyết tâm vượt qua mọi giới hạn được đặt ra cho mình.
the athlete managed to run past the finish line just in time.
Vận động viên đã kịp chạy qua vạch đích.
we worked and ran past midnight without realizing it.
Chúng tôi làm việc và chạy qua nửa đêm mà không nhận ra.
the child ran past his mother before she could stop him.
Người con trai đã chạy qua mẹ trước khi bà kịp ngăn cản.
the project deadline was difficult, but we ran past it successfully.
Điều kiện hạn chót của dự án rất khó khăn, nhưng chúng tôi đã vượt qua thành công.
the runner decided to run past the halfway point without stopping.
Vận động viên quyết định chạy qua điểm giữa mà không dừng lại.
sometimes you need to run past your fears to succeed.
Đôi khi bạn cần vượt qua nỗi sợ hãi của mình để thành công.
athletes must learn to run past physical barriers.
Vận động viên phải học cách vượt qua các rào cản thể chất.
the excited fan tried to run past the security personnel.
Người hâm mộ hào hứng đã cố gắng chạy qua nhân viên an ninh.
young entrepreneurs should run past traditional business limits.
Doanh nhân trẻ nên vượt qua giới hạn kinh doanh truyền thống.
our sales team ran past all quarterly targets this year.
Đội ngũ bán hàng của chúng tôi đã vượt qua tất cả các mục tiêu quý trong năm nay.
the marathon participants will run past the water station soon.
Các vận động viên tham gia marathon sẽ chạy qua trạm nước sớm thôi.
she was determined to run past every limitation placed on her.
Cô ấy quyết tâm vượt qua mọi giới hạn được đặt ra cho mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay