scribed

[Mỹ]/[skraɪbd]/
[Anh]/[skraɪbd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Sao chép hoặc viết bằng tay, đặc biệt là vất vả.; Viết hoặc khắc lên bề mặt.; Sáng tác hoặc viết.
adj. Được viết hoặc khắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

scribed in stone

Vietnamese_translation

scribed notes

Vietnamese_translation

scribed words

Vietnamese_translation

carefully scribed

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ancient stone tablet was meticulously inscribed with hieroglyphs.

Bảng đá cổ kính được khắc cẩn thận với các chữ tượng hình.

the poet inscribed a dedication to his beloved in the book's frontispiece.

Nhà thơ đã khắc một lời nhắn nhủ gửi tặng người mình yêu trong phần lề của cuốn sách.

the artist inscribed their signature discreetly in the lower right corner.

Nghệ sĩ đã khắc chữ ký của mình một cách kín đáo ở góc dưới bên phải.

the memorial plaque was inscribed with the names of fallen soldiers.

Bản ghi nhớ được khắc tên những người lính đã hy sinh.

he inscribed a personal message on the wedding invitation.

Anh ấy đã khắc một thông điệp cá nhân lên thiệp mời đám cưới.

the building's cornerstone was inscribed with the date of its construction.

Đá nền của tòa nhà được khắc ngày xây dựng.

the ring was inscribed with the words "forever and always."

Chiếc nhẫn được khắc dòng chữ "mãi mãi và luôn luôn."

the manuscript was carefully inscribed by hand.

Bản thảo được khắc bằng tay một cách cẩn thận.

the tomb was inscribed with elaborate carvings and symbols.

Tomb được khắc với những hoa văn và biểu tượng phức tạp.

the glass was inscribed with a delicate floral pattern.

Ly thủy tinh được khắc với họa tiết hoa tinh xảo.

the author inscribed a copy of the book for a special fan.

Tác giả đã khắc một bản sao của cuốn sách cho một người hâm mộ đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay