scur

[Mỹ]/skɜː(r)/
[Anh]/skɜːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một mảnh nhỏ hoặc lỏng lẻo; một cơn mưa nhẹ.
v. Di chuyển vội vàng hoặc phân tán; (của một đám mây) đi qua với cơn mưa nhẹ.
Các dạng của từ
số nhiềuscurs

Cụm từ & Cách kết hợp

scurry away

chạy vội

scurry off

chạy đi

scurry past

chạy qua

scurry around

chạy quanh

scurried back

chạy trở lại

scurrying feet

những bước chân chạy

scurry about

chạy lung tung

rats scurry

chuột chạy

scurry through

chạy xuyên qua

leaves scurry

lá cây chạy

Câu ví dụ

the mice scurried across the kitchen floor.

những con chuột lách cách trên sàn nhà bếp.

scurvy was common among sailors in the past.

thiếu vitamin C từng là căn bệnh phổ biến trong quá khứ ở các thủy thủ.

the tabloid published scurrilous rumors about the celebrity.

tạp chí nhỏ đã đăng tải những tin đồn hạ thấp danh nhân.

children scurried to open their presents.

các em nhỏ vội vàng mở quà của mình.

a scurvy dog stole my lunch.

một con chó hoang đã cướp đi bữa trưa của tôi.

the lawyer accused the witness of making scurrilous statements.

luật sư đã buộc tội nhân chứng đưa ra những phát biểu hạ thấp.

we scurried home when it started to rain.

chúng tôi vội vàng về nhà khi bắt đầu mưa.

early explorers suffered from scurvy due to lack of vitamin c.

các nhà thám hiểm đầu tiên đã bị bệnh scorbut do thiếu vitamin C.

the scurrilous article was eventually retracted.

bài viết hạ thấp cuối cùng cũng bị thu hồi.

squirrels scurried up the tree when they saw the hawk.

những con sóc vội vàng chạy lên cây khi nhìn thấy cú mèo.

he called him a scurvy rogue.

anh ta gọi anh ấy là một tên lưu manh xấu xí.

the reporter was known for her scurrilous coverage of political scandals.

nhà báo nổi tiếng với việc đưa tin hạ thấp về các bê bối chính trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay