scutter

[Mỹ]/ˈskʌtə/
[Anh]/ˈskʌtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi.chạy nhanh hoặc vội vã
n.một cuộc chạy nhanh hoặc hối hả
Word Forms
số nhiềuscutters

Cụm từ & Cách kết hợp

scutter away

chạy nhanh

scutter about

lung lay

scutter off

chạy đi nhanh chóng

scutter around

xê dịch

scutter back

chạy nhanh trở lại

scutter down

chạy nhanh xuống

scutter up

chạy nhanh lên

scutter past

vượt qua nhanh chóng

scutter in

chui vào

scutter out

chui ra

Câu ví dụ

the mice scuttered across the floor when the lights turned on.

Những con chuột chạy nhanh ngang qua sàn nhà khi đèn bật lên.

she watched the leaves scutter along the pavement in the wind.

Cô ấy nhìn những chiếc lá bay nhanh trên vỉa hè trong gió.

the children scuttered around the playground, laughing and playing.

Những đứa trẻ chạy nhanh quanh sân chơi, cười và chơi đùa.

as soon as the bell rang, the students scuttered out of the classroom.

Ngay khi tiếng chuông reo, học sinh chạy nhanh ra khỏi lớp học.

in the garden, ants scuttered back and forth, busy with their tasks.

Trong vườn, những con kiến chạy nhanh qua lại, bận rộn với công việc của chúng.

when startled, the birds scuttered away into the trees.

Khi giật mình, những con chim chạy nhanh vào trong cây.

the squirrel scuttered up the tree to escape the dog.

Con sóc chạy nhanh lên cây để trốn khỏi con chó.

she could hear the sound of tiny feet scuttering in the attic.

Cô ấy có thể nghe thấy tiếng chân nhỏ bé chạy nhanh trong gác mái.

the crabs scuttered across the sandy beach, searching for food.

Những con cua chạy nhanh trên bãi biển cát, tìm kiếm thức ăn.

as the storm approached, leaves began to scutter across the road.

Khi cơn bão đến gần, lá cây bắt đầu bay nhanh trên đường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay