sealable

[Mỹ]/ˈsiːləbl/
[Anh]/ˈsiːləbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có khả năng được niêm phong

Cụm từ & Cách kết hợp

sealable bag

túi có thể niêm phong

sealable container

chứa đựng có thể niêm phong

sealable lid

nắp có thể niêm phong

sealable pouch

túi đựng có thể niêm phong

sealable envelope

phong bì có thể niêm phong

sealable wrap

giấy gói có thể niêm phong

sealable film

giấy bóng kính có thể niêm phong

sealable closure

cơ chế đóng niêm phong

sealable storage

bảo quản có thể niêm phong

sealable packaging

bao bì có thể niêm phong

Câu ví dụ

the package is designed to be sealable for freshness.

gói hàng được thiết kế để có thể đậy kín để giữ độ tươi ngon.

we need sealable bags for our camping trip.

chúng tôi cần túi có thể đậy kín cho chuyến đi cắm trại của chúng tôi.

these containers are sealable to prevent leaks.

những hộp đựng này có thể đậy kín để ngăn ngừa rò rỉ.

make sure the sealable lid is on tight.

đảm bảo nắp có thể đậy kín được đậy chặt.

he prefers sealable jars for storing food.

anh ấy thích hũ có thể đậy kín để bảo quản thực phẩm.

these sealable envelopes keep documents safe.

những phong bì có thể đậy kín này giúp bảo vệ tài liệu.

she bought sealable containers for her leftovers.

cô ấy đã mua hộp đựng có thể đậy kín cho thức ăn thừa của mình.

using sealable bags can help reduce food waste.

sử dụng túi có thể đậy kín có thể giúp giảm lãng phí thực phẩm.

the sealable packaging keeps the product fresh longer.

vỏ gói có thể đậy kín giúp sản phẩm tươi lâu hơn.

for travel, sealable pouches are very convenient.

cho việc đi du lịch, túi có thể đậy kín rất tiện lợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay