selectivists

[Mỹ]/sɪˈlektɪvɪsts/
[Anh]/sɪˈlektɪvɪsts/

Dịch

n. số nhiều của selectivist; những người ủng hộ hoặc thực hành tính chọn lọc.

Cụm từ & Cách kết hợp

selectivist approach

phương pháp chọn lọc

radical selectivists

chủ nghĩa chọn lọc cực đoan

selectivist theory

lý thuyết chọn lọc

cultural selectivists

chủ nghĩa chọn lọc văn hóa

selectivist logic

logic chọn lọc

known selectivists

các nhà chọn lọc nổi tiếng

literary selectivists

chủ nghĩa chọn lọc văn học

selectivist tendencies

xu hướng chọn lọc

Câu ví dụ

cognitive selectivists argue that the mind processes information selectively.

Các nhà chọn lọc nhận thức cho rằng tâm trí xử lý thông tin một cách chọn lọc.

many evolutionary selectivists believe that natural selection shapes behavior.

Nhiều nhà chọn lọc tiến hóa cho rằng chọn lọc tự nhiên định hình hành vi.

neural selectivists study how specific brain cells respond to stimuli.

Các nhà chọn lọc thần kinh nghiên cứu cách các tế bào não cụ thể phản ứng với kích thích.

behavioral selectivists focus on observable actions rather than internal states.

Các nhà chọn lọc hành vi tập trung vào các hành động quan sát được thay vì các trạng thái bên trong.

cultural selectivists emphasize the role of social learning in development.

Các nhà chọn lọc văn hóa nhấn mạnh vai trò của học tập xã hội trong phát triển.

memory selectivists investigate how humans filter past experiences.

Các nhà chọn lọc trí nhớ nghiên cứu cách con người sàng lọc trải nghiệm quá khứ.

visual selectivists examine how the brain prioritizes visual information.

Các nhà chọn lọc thị giác kiểm tra cách não bộ ưu tiên thông tin thị giác.

attention selectivists explore what determines focus in cognitive tasks.

Các nhà chọn lọc chú ý khám phá điều gì xác định sự tập trung trong các nhiệm vụ nhận thức.

some social selectivists study group dynamics and peer influence.

Một số nhà chọn lọc xã hội nghiên cứu động lực nhóm và ảnh hưởng của bạn đồng龄.

theoretical selectivists often debate the mechanisms of selection.

Các nhà chọn lọc lý thuyết thường tranh luận về cơ chế của việc chọn lọc.

developmental selectivists trace how selective processes change with age.

Các nhà chọn lọc phát triển theo dõi cách các quá trình chọn lọc thay đổi theo tuổi tác.

computational selectivists model decision-making in biological systems.

Các nhà chọn lọc tính toán mô hình hóa quá trình ra quyết định trong các hệ thống sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay