self-consciousnesses

[Mỹ]/ˌselfˈkɒnʃəsnəs/
[Anh]/ˌselfˈkɑːnʃəsnəs/

Dịch

n. sự xấu hổ hoặc ngượng ngùng; ý thức về bản thân; sự không tự nhiên hoặc vụng về.

Cụm từ & Cách kết hợp

lacking self-consciousness

thiếu ý thức về bản thân

overcoming self-consciousness

vượt qua ý thức về bản thân

self-consciousness grew

ý thức về bản thân phát triển

with self-consciousness

với ý thức về bản thân

self-consciousness affects

ý thức về bản thân ảnh hưởng

increased self-consciousness

tăng ý thức về bản thân

self-consciousness hinders

ý thức về bản thân cản trở

Câu ví dụ

the child's burgeoning self-consciousness made him shy around new people.

Sự tự nhận thức đang phát triển của trẻ khiến bé trở nên ngại ngùng khi tiếp xúc với những người mới.

increased self-consciousness can sometimes lead to social anxiety.

Tăng cường tự nhận thức đôi khi có thể dẫn đến lo lắng về xã hội.

she struggled with a heightened sense of self-consciousness after the accident.

Cô ấy phải vật lộn với cảm giác tự nhận thức cao hơn sau tai nạn.

he tried to overcome his self-consciousness and join the debate team.

Anh ấy cố gắng vượt qua sự tự nhận thức của mình và tham gia đội tranh luận.

the actor's self-consciousness initially hindered his performance.

Sự tự nhận thức ban đầu của diễn viên đã cản trở màn trình diễn của anh ấy.

a lack of self-consciousness allowed her to dance freely and expressively.

Thiếu tự nhận thức cho phép cô ấy nhảy tự do và biểu cảm.

he developed a strong self-consciousness about his appearance.

Anh ấy phát triển một sự tự nhận thức mạnh mẽ về ngoại hình của mình.

the workshop aimed to reduce self-consciousness in public speaking.

Hội thảo nhằm mục đích giảm sự tự nhận thức khi nói trước công chúng.

her self-consciousness stemmed from years of critical comments.

Sự tự nhận thức của cô ấy bắt nguồn từ nhiều năm nhận được những lời nhận xét chỉ trích.

he found that mindfulness helped him manage his self-consciousness.

Anh ấy nhận thấy rằng chánh niệm giúp anh ấy kiểm soát sự tự nhận thức của mình.

the artist's self-consciousness about commercial success impacted his creativity.

Sự tự nhận thức của họa sĩ về thành công thương mại đã ảnh hưởng đến sự sáng tạo của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay