self-efficacy

[Mỹ]/ˌself ɪˈfɪkəsi/
[Anh]/ˌself ɪˈfɪkəsi/

Dịch

n. niềm tin của một cá nhân vào khả năng thành công của họ trong các tình huống cụ thể hoặc hoàn thành một nhiệm vụ (n. niềm tin; n. khả năng; n. tình huống; v. thành công; n. nhiệm vụ).
Word Forms
số nhiềuself-efficacies

Cụm từ & Cách kết hợp

self-efficacy beliefs

niềm tin về hiệu quả tự thân

boosting self-efficacy

tăng cường hiệu quả tự thân

low self-efficacy

hiệu quả tự thân thấp

self-efficacy scale

thang đo hiệu quả tự thân

impacts self-efficacy

tác động đến hiệu quả tự thân

high self-efficacy

hiệu quả tự thân cao

developing self-efficacy

phát triển hiệu quả tự thân

self-efficacy matters

hiệu quả tự thân rất quan trọng

self-efficacy improved

hiệu quả tự thân được cải thiện

assessing self-efficacy

đánh giá hiệu quả tự thân

Câu ví dụ

her self-efficacy in mathematics significantly improved after the tutoring sessions.

khả năng tự tin của cô ấy về môn toán học đã được cải thiện đáng kể sau các buổi kèm cặp.

boosting self-efficacy is crucial for students facing academic challenges.

việc tăng cường khả năng tự tin là rất quan trọng đối với học sinh đang gặp phải những khó khăn trong học tập.

he lacked the self-efficacy to apply for the promotion, fearing failure.

anh ấy thiếu tự tin để ứng tuyển vào vị trí thăng tiến, sợ thất bại.

the project's success hinged on the team's collective self-efficacy.

thành công của dự án phụ thuộc vào khả năng tự tin tập thể của nhóm.

developing self-efficacy is a key component of personal growth.

phát triển khả năng tự tin là một thành phần quan trọng của sự phát triển cá nhân.

positive reinforcement can significantly enhance a child's self-efficacy.

phản hồi tích cực có thể tăng cường đáng kể khả năng tự tin của trẻ.

low self-efficacy can lead to avoidance of challenging tasks.

khả năng tự tin thấp có thể dẫn đến việc tránh né những nhiệm vụ khó khăn.

she demonstrated high self-efficacy in leading the new initiative.

cô ấy đã thể hiện khả năng tự tin cao khi dẫn dắt sáng kiến mới.

building self-efficacy requires setting achievable goals and celebrating successes.

xây dựng khả năng tự tin đòi hỏi phải đặt ra các mục tiêu có thể đạt được và ăn mừng những thành công.

the study investigated the relationship between self-efficacy and job performance.

nghiên cứu đã điều tra mối quan hệ giữa khả năng tự tin và hiệu suất công việc.

increased self-efficacy often correlates with greater resilience in the face of adversity.

tăng cường khả năng tự tin thường tương quan với khả năng phục hồi tốt hơn khi đối mặt với nghịch cảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay