self-study

[Mỹ]/[ˈself ˈstʌdi]/
[Anh]/[ˈself ˈstʌdi]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động tự học, không có giáo viên hoặc lớp học; một khóa học tự học.
v. Tự học.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-study materials

tự học tài liệu

self-study course

khóa học tự học

self-study skills

kỹ năng tự học

doing self-study

tự học

self-study time

thời gian tự học

self-study guide

hướng dẫn tự học

self-study approach

phương pháp tự học

self-study plan

kế hoạch tự học

self-study resources

nguồn tài liệu tự học

encouraging self-study

khuyến khích tự học

Câu ví dụ

i'm planning on doing some self-study for the upcoming exam.

Tôi đang dự định tự học cho kỳ thi sắp tới.

her self-study routine includes daily reading and practice exercises.

Thói quen tự học của cô ấy bao gồm đọc hàng ngày và làm các bài tập thực hành.

he prefers self-study to attending traditional classes.

Anh ấy thích tự học hơn là tham gia các lớp học truyền thống.

self-study requires discipline and a structured approach.

Tự học đòi hỏi kỷ luật và phương pháp tiếp cận có cấu trúc.

the online resources are great for self-study at your own pace.

Các tài nguyên trực tuyến rất tốt để tự học theo tốc độ của riêng bạn.

she supplemented her coursework with extensive self-study.

Cô ấy bổ sung cho các khóa học của mình bằng việc tự học rộng rãi.

effective self-study involves setting realistic goals.

Tự học hiệu quả bao gồm việc đặt ra các mục tiêu thực tế.

he dedicated several hours each day to self-study.

Anh ấy dành vài giờ mỗi ngày cho việc tự học.

self-study can be a cost-effective way to learn new skills.

Tự học có thể là một cách tiết kiệm chi phí để học các kỹ năng mới.

i find self-study particularly helpful for reviewing material.

Tôi thấy tự học đặc biệt hữu ích cho việc ôn lại tài liệu.

successful self-study often involves seeking feedback from others.

Tự học thành công thường bao gồm việc tìm kiếm phản hồi từ người khác.

she used self-study to prepare for the professional certification exam.

Cô ấy sử dụng tự học để chuẩn bị cho kỳ thi chứng nhận chuyên nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay