semestrally

[Mỹ]//sɪˈmɛstəli//
[Anh]//sɪˈmɛstərli//

Dịch

adv. Xảy ra hoặc xảy ra hai lần một năm, thường liên quan đến các học kỳ học thuật.

Cụm từ & Cách kết hợp

pay semestrally

Thanh toán theo học kỳ

charges semestrally

Thu phí theo học kỳ

payable semestrally

Có thể thanh toán theo học kỳ

he paid semestrally

Ông ấy đã thanh toán theo học kỳ

she pays semestrally

Cô ấy thanh toán theo học kỳ

being paid semestrally

đang được thanh toán theo học kỳ

he was paid semestrally

Ông ấy đã được thanh toán theo học kỳ

they paid semestrally

Họ đã thanh toán theo học kỳ

Câu ví dụ

the university conducts semestrally evaluations of all faculty members.

Trường đại học tiến hành đánh giá định kỳ cho tất cả các giảng viên.

students must pay their tuition fees semestrally.

Sinh viên phải đóng học phí định kỳ.

our department holds semestrally meetings to discuss research progress.

Bộ phận của chúng tôi tổ chức các cuộc họp định kỳ để thảo luận về tiến độ nghiên cứu.

the college organizes semestrally cultural festivals for students.

Trường đại học tổ chức các lễ hội văn hóa định kỳ cho sinh viên.

teachers submit semestrally reports on student performance.

Giáo viên nộp báo cáo định kỳ về kết quả học tập của sinh viên.

the program requires semestrally assessments to track student progress.

Chương trình yêu cầu đánh giá định kỳ để theo dõi tiến độ học tập của sinh viên.

registration for courses happens semestrally at the university.

Đăng ký các khóa học diễn ra định kỳ tại trường đại học.

the scholarship is awarded semestrally to deserving students.

Học bổng được trao định kỳ cho các sinh viên xứng đáng.

parents receive semestrally updates about their children's academic progress.

Phụ huynh nhận được cập nhật định kỳ về tiến độ học tập của con cái họ.

the library purchases new books semestrally to update its collection.

Thư viện mua sách mới định kỳ để cập nhật bộ sưu tập của mình.

our college conducts semestrally sports competitions.

Trường đại học của chúng tôi tổ chức các cuộc thi thể thao định kỳ.

the exam schedule is released semestrally by the examination controller.

Lịch thi được công bố định kỳ bởi người kiểm soát thi cử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay