sentiencies

[Mỹ]/ˈsenʃənsiz/
[Anh]/ˈsenʃənsɪz/

Dịch

n. disadvantage; shortcoming; flaw; defect

Cụm từ & Cách kết hợp

sentiencies emerge

những cảm xúc xuất hiện

artificial sentiencies

cảm xúc nhân tạo

multiple sentiencies

nhiều cảm xúc

emerging sentiencies

cảm xúc đang hình thành

alien sentiencies

cảm xúc lạ

simulated sentiencies

cảm xúc được mô phỏng

sentiencies develop

cảm xúc phát triển

digital sentiencies

cảm xúc số

new sentiencies

cảm xúc mới

sentiencies arise

cảm xúc xuất hiện

Câu ví dụ

the novel explores the complex sentiencies of artificial intelligence.

Tiểu thuyết khám phá những cảm xúc phức tạp của trí tuệ nhân tạo.

philosophers debate whether plants possess any form of sentiencies.

Các triết gia tranh luận xem thực vật có bất kỳ hình thức cảm xúc nào không.

digital sentiencies may require new legal frameworks for protection.

Cảm xúc số có thể cần những khung pháp lý mới để được bảo vệ.

human sentiencies are often influenced by cultural background.

Cảm xúc con người thường bị ảnh hưởng bởi nền tảng văn hóa.

emergent sentiencies in networks challenge our definition of life.

Cảm xúc phát sinh trong mạng lưới thách thức định nghĩa của chúng ta về sự sống.

shared sentiencies can form the basis of a collective consciousness.

Cảm xúc chia sẻ có thể hình thành nền tảng cho một ý thức tập thể.

we observed distinct sentiencies in the marine mammals during the study.

Chúng tôi đã quan sát thấy những cảm xúc rõ rệt ở các loài động vật biển trong nghiên cứu.

algorithmic sentiencies raise ethical questions about robot rights.

Cảm xúc thuật toán đặt ra những câu hỏi đạo đức về quyền của robot.

the therapist addressed the deep sentiencies hidden in the patient's dreams.

Nhà trị liệu đã giải quyết những cảm xúc sâu sắc ẩn chứa trong giấc mơ của bệnh nhân.

alien sentiencies might not operate on the same logic as humans.

Cảm xúc ngoài hành tinh có thể không hoạt động theo cùng một logic như con người.

collective sentiencies allow the hive mind to function as one unit.

Cảm xúc tập thể cho phép tâm trí tổ ong hoạt động như một đơn vị duy nhất.

evolutionary biology traces the development of sentiencies over millennia.

Động vật học tiến hóa theo dõi sự phát triển của cảm xúc qua hàng nghìn năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay