septate structure
cấu trúc phân cách
septate fungi
nấm phân cách
septate hyphae
vách ngăn sợi nấm
septate walls
vách ngăn
septate cavities
khoang phân cách
septate cells
tế bào phân cách
septate tissue
mô phân cách
septate mycelium
màng sợi nấm phân cách
septate septum
vách ngăn phân cách
septate development
phát triển phân cách
the septate structure of the fungus allows for better nutrient absorption.
cấu trúc phân cách của nấm cho phép hấp thụ chất dinh dưỡng tốt hơn.
researchers studied the septate tissues in various plant species.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các mô phân cách ở nhiều loài thực vật khác nhau.
septate hyphae are common in many types of fungi.
nấm hyphae phân cách phổ biến ở nhiều loại nấm.
the septate design of the cells enhances their stability.
thiết kế phân cách của các tế bào tăng cường sự ổn định của chúng.
in biology, septate refers to structures divided by walls.
trong sinh học, phân cách đề cập đến các cấu trúc bị chia bởi các vách.
the septate nature of the tissue was crucial for its function.
tính chất phân cách của mô rất quan trọng cho chức năng của nó.
some algae exhibit septate characteristics in their cellular structure.
một số tảo thể hiện các đặc điểm phân cách trong cấu trúc tế bào của chúng.
understanding septate formation can aid in genetic research.
hiểu được sự hình thành phân cách có thể hỗ trợ nghiên cứu di truyền.
septate membranes can influence the transport of substances.
các màng phân cách có thể ảnh hưởng đến sự vận chuyển chất.
the discovery of septate features in these organisms was surprising.
sự phát hiện ra các đặc điểm phân cách ở những sinh vật này là đáng ngạc nhiên.
septate structure
cấu trúc phân cách
septate fungi
nấm phân cách
septate hyphae
vách ngăn sợi nấm
septate walls
vách ngăn
septate cavities
khoang phân cách
septate cells
tế bào phân cách
septate tissue
mô phân cách
septate mycelium
màng sợi nấm phân cách
septate septum
vách ngăn phân cách
septate development
phát triển phân cách
the septate structure of the fungus allows for better nutrient absorption.
cấu trúc phân cách của nấm cho phép hấp thụ chất dinh dưỡng tốt hơn.
researchers studied the septate tissues in various plant species.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các mô phân cách ở nhiều loài thực vật khác nhau.
septate hyphae are common in many types of fungi.
nấm hyphae phân cách phổ biến ở nhiều loại nấm.
the septate design of the cells enhances their stability.
thiết kế phân cách của các tế bào tăng cường sự ổn định của chúng.
in biology, septate refers to structures divided by walls.
trong sinh học, phân cách đề cập đến các cấu trúc bị chia bởi các vách.
the septate nature of the tissue was crucial for its function.
tính chất phân cách của mô rất quan trọng cho chức năng của nó.
some algae exhibit septate characteristics in their cellular structure.
một số tảo thể hiện các đặc điểm phân cách trong cấu trúc tế bào của chúng.
understanding septate formation can aid in genetic research.
hiểu được sự hình thành phân cách có thể hỗ trợ nghiên cứu di truyền.
septate membranes can influence the transport of substances.
các màng phân cách có thể ảnh hưởng đến sự vận chuyển chất.
the discovery of septate features in these organisms was surprising.
sự phát hiện ra các đặc điểm phân cách ở những sinh vật này là đáng ngạc nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay