sequestrated

[Mỹ]/ˈsiːkwəstreɪtɪd/
[Anh]/ˈsiːkwəstreɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chiếm đoạt hoặc lấy quyền sở hữu (tài sản, v.v.); để gắn hoặc tịch thu (tài sản của con nợ)

Cụm từ & Cách kết hợp

sequestrated assets

tài sản bị phong tỏa

sequestrated property

tài sản bị phong tỏa

sequestrated funds

quỹ bị phong tỏa

sequestrated evidence

bằng chứng bị phong tỏa

sequestrated documents

tài liệu bị phong tỏa

sequestrated accounts

tài khoản bị phong tỏa

sequestrated items

vật phẩm bị phong tỏa

sequestrated rights

quyền lợi bị phong tỏa

sequestrated resources

nguồn lực bị phong tỏa

sequestrated claims

khuấy động bị phong tỏa

Câu ví dụ

the court sequestrated the assets of the company.

Tòa án đã kê biên tài sản của công ty.

his bank account was sequestrated due to unpaid debts.

Tài khoản ngân hàng của anh ấy đã bị kê biên do nợ chưa thanh toán.

the government sequestrated the property to ensure public safety.

Chính phủ đã kê biên tài sản để đảm bảo an toàn công cộng.

after the scandal, the funds were sequestrated for investigation.

Sau vụ bê bối, các quỹ đã bị kê biên để điều tra.

the judge ordered that the evidence be sequestrated immediately.

Thẩm phán ra lệnh kê biên bằng chứng ngay lập tức.

her inheritance was sequestrated until the legal issues were resolved.

Di sản của cô ấy đã bị kê biên cho đến khi các vấn đề pháp lý được giải quyết.

the property was sequestrated to pay off the creditors.

Tài sản đã bị kê biên để trả cho các chủ nợ.

they had to file for bankruptcy after their assets were sequestrated.

Họ phải nộp đơn xin phá sản sau khi tài sản của họ bị kê biên.

the authorities sequestrated the illegal goods found in the warehouse.

Các cơ quan chức năng đã kê biên hàng hóa bất hợp pháp được tìm thấy trong kho.

his investments were sequestrated during the legal proceedings.

Các khoản đầu tư của anh ấy đã bị kê biên trong quá trình tố tụng pháp lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay