severall

[Mỹ]/ˈsevərəl/
[Anh]/ˈsevərəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. một số lượng không xác định; một số
adj. nhiều hơn một nhưng không nhiều; một số
Các dạng của từ
số nhiềuseveralls

Câu ví dụ

the company made several attempts to fix the software bug.

Công ty đã thực hiện nhiều lần cố gắng để sửa lỗi phần mềm.

there are several reasons why the project was delayed.

Có nhiều lý do khiến dự án bị chậm trễ.

we discussed several options before making a final decision.

Chúng tôi đã thảo luận nhiều lựa chọn trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

she has visited several countries in europe over the last year.

Cô ấy đã đến thăm nhiều quốc gia ở châu Âu trong năm qua.

several people were injured in the accident yesterday.

Nhiều người đã bị thương trong tai nạn hôm qua.

the library offers several resources for learning new languages.

Thư viện cung cấp nhiều nguồn tài nguyên để học ngôn ngữ mới.

we received several complaints about the noise levels.

Chúng tôi đã nhận được nhiều khiếu nại về mức độ ồn ào.

several factors contributed to the success of the campaign.

Nhiều yếu tố đã góp phần vào sự thành công của chiến dịch.

the doctor prescribed several different medications for the illness.

Bác sĩ đã kê toa nhiều loại thuốc khác nhau cho căn bệnh này.

several hours passed before the rescue team arrived.

Đã qua nhiều giờ trước khi đội cứu hộ đến.

the organization held several meetings to address the issue.

Tổ chức đã tổ chức nhiều cuộc họp để giải quyết vấn đề này.

he has written several books on modern architecture.

Anh ấy đã viết nhiều cuốn sách về kiến trúc hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay