shamanistic

[Mỹ]/[ʃəˈmænɪstɪk]/
[Anh]/[ʃæˈmənɪstɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc đặc trưng cho shamanism; của hoặc liên quan đến một shaman hoặc các shaman.

Cụm từ & Cách kết hợp

shamanistic practices

thực hành shaman

shamanistic healing

chữa bệnh shaman

shamanistic beliefs

nghĩa shaman

shamanistic rituals

lễ nghi shaman

a shamanistic journey

một chuyến đi shaman

shamanistic traditions

truyền thống shaman

shamanistic worldview

thế giới quan shaman

with shamanistic roots

với gốc rễ shaman

shamanistic techniques

kỹ thuật shaman

Câu ví dụ

the tribe's healing practices were deeply rooted in shamanistic traditions.

Những phương pháp chữa bệnh của bộ lạc có nền tảng sâu sắc trong truyền thống shaman.

he researched the shamanistic rituals of siberian cultures.

Ông nghiên cứu các nghi lễ shaman của văn hóa Siberia.

the film explored the shamanistic beliefs surrounding the rainforest.

Bộ phim khám phá các niềm tin shaman liên quan đến rừng mưa.

some indigenous communities still practice traditional shamanistic healing.

Một số cộng đồng thổ dân vẫn thực hành chữa bệnh theo truyền thống shaman.

the shamanistic journey involved entering an altered state of consciousness.

Hành trình shaman bao gồm việc bước vào trạng thái thức tỉnh khác thường.

her artwork incorporated elements of shamanistic symbolism and iconography.

Tác phẩm của bà kết hợp các yếu tố biểu tượng và hình ảnh shaman.

the anthropologist studied the shamanistic role within the community.

Người nhân chủng học nghiên cứu vai trò shaman trong cộng đồng.

they sought guidance from a local shaman practicing shamanistic divination.

Họ tìm kiếm sự hướng dẫn từ một shaman địa phương thực hành bói toán shaman.

the novel featured a protagonist with shamanistic powers and abilities.

Tiểu thuyết có nhân vật chính sở hữu sức mạnh và khả năng shaman.

the ceremony was a vibrant display of shamanistic dance and music.

Lễ nghi là một màn trình diễn sôi động của điệu múa và âm nhạc shaman.

he felt a connection to the land through a shamanistic experience.

Ông cảm thấy có mối liên hệ với đất đai thông qua trải nghiệm shaman.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay