sidings

[Mỹ]/ˈsaɪdɪŋz/
[Anh]/ˈsaɪdɪŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đường ray phụ; đường ray được sử dụng để tải, dỡ hàng hoặc cho tàu hỏa qua; đường ray bên.

Cụm từ & Cách kết hợp

railway sidings

đường ray tránh

siding options

các lựa chọn về đường tránh

sidings management

quản lý đường tránh

track sidings

đường tránh đường sắt

industrial sidings

đường tránh công nghiệp

sidings layout

bố trí đường tránh

freight sidings

đường tránh hàng hóa

temporary sidings

đường tránh tạm thời

mainline sidings

đường tránh đường chính

service sidings

đường tránh phục vụ

Câu ví dụ

the train stopped at the sidings to allow the express service to pass.

tàu hỏa đã dừng lại tại đường tránh để nhường đường cho các chuyến tàu tốc hành.

the goods were unloaded from the sidings for distribution.

hàng hóa đã được dỡ xuống từ đường tránh để phân phối.

we often use the sidings for storage of extra materials.

chúng tôi thường sử dụng đường tránh để lưu trữ vật liệu dự phòng.

the sidings were crowded with parked freight cars.

đường tránh chật cứng với các xe tải hàng hóa đậu.

engineers inspected the sidings for any necessary repairs.

các kỹ sư đã kiểm tra đường tránh để xem có cần sửa chữa gì không.

during the winter, the sidings can become icy and dangerous.

trong mùa đông, đường tránh có thể trở nên đóng băng và nguy hiểm.

they plan to extend the sidings to accommodate more trains.

họ dự định mở rộng đường tránh để chứa nhiều tàu hỏa hơn.

passengers were advised to wait on the platform, not on the sidings.

hành khách được khuyến cáo chờ trên sân ga, không phải trên đường tránh.

the sidings played a crucial role in the railway's operations.

đường tránh đóng vai trò quan trọng trong hoạt động của hệ thống đường sắt.

locomotives were moved to the sidings for maintenance work.

đầu máy đã được chuyển đến đường tránh để bảo trì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay