sills

[Mỹ]/sɪlz/
[Anh]/sɪlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hình thức số nhiều của sill, chỉ các bệ cửa sổ hoặc bệ cửa; hình thức số nhiều của sill, chỉ một thuật ngữ địa chất cho một sự xâm nhập của đá magma; hình thức số nhiều của sill, chỉ một viên đá nền.

Cụm từ & Cách kết hợp

window sills

bệ cửa sổ

door sills

bệ cửa

sill height

chiều cao bệ

sill plate

tấm bệ

sills installation

lắp đặt bệ

sills repair

sửa chữa bệ

sills maintenance

bảo trì bệ

sills design

thiết kế bệ

sills replacement

thay thế bệ

sills decoration

trang trí bệ

Câu ví dụ

the sills of the windows need to be painted.

ngưỡng cửa sổ cần được sơn.

she placed flowers on the sills to brighten the room.

Cô ấy đặt hoa trên các bệ cửa sổ để làm sáng căn phòng.

water dripped from the sills after the rain.

Nước nhỏ giọt xuống các bệ cửa sổ sau cơn mưa.

they installed new sills during the renovation.

Họ đã lắp đặt các bệ cửa sổ mới trong quá trình cải tạo.

the carpenter measured the sills carefully.

Thợ mộc đã đo các bệ cửa sổ một cách cẩn thận.

dust accumulated on the sills over time.

Bụi tích tụ trên các bệ cửa sổ theo thời gian.

he leaned against the sills while looking outside.

Anh ấy tựa người vào các bệ cửa sổ trong khi nhìn ra bên ngoài.

she decorated the sills with candles for the party.

Cô ấy trang trí các bệ cửa sổ bằng nến cho bữa tiệc.

the sills were too high for the children to reach.

Các bệ cửa sổ quá cao để trẻ em có thể với tới.

he noticed the cracks in the sills during inspection.

Anh ấy nhận thấy những vết nứt trên các bệ cửa sổ trong quá trình kiểm tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay