single-atom

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈætəm]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈætəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nguyên tử đơn lẻ được cô lập trên vật liệu hỗ trợ; Một chất xúc tác bao gồm các nguyên tử kim loại đơn lẻ phân tán trên vật liệu hỗ trợ.
adj. Liên quan đến hoặc bao gồm các nguyên tử đơn lẻ.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-atom layer

lớp nguyên tử đơn

single-atom catalyst

chất xúc tác nguyên tử đơn

single-atom sites

vị trí nguyên tử đơn

single-atom doping

pha gốm nguyên tử đơn

single-atom effect

hiệu ứng nguyên tử đơn

single-atom supported

nguyên tử đơn được hỗ trợ

single-atom dispersed

nguyên tử đơn phân tán

Câu ví dụ

researchers are synthesizing single-atom catalysts for improved efficiency.

Các nhà nghiên cứu đang tổng hợp các chất xúc tác nguyên tử đơn để tăng hiệu quả.

the single-atom layer exhibits unique catalytic properties.

Lớp nguyên tử đơn thể hiện các đặc tính xúc tác độc đáo.

single-atom doping enhances the material's conductivity.

Quá trình doping nguyên tử đơn làm tăng tính dẫn điện của vật liệu.

characterizing single-atom sites is crucial for understanding catalysis.

Việc đặc trưng cho các vị trí nguyên tử đơn rất quan trọng để hiểu về xúc tác.

the single-atom catalyst demonstrates high activity and selectivity.

Chất xúc tác nguyên tử đơn thể hiện hoạt tính và chọn lọc cao.

stabilizing single atoms on supports remains a significant challenge.

Việc ổn định các nguyên tử đơn trên chất mang vẫn là một thách thức đáng kể.

single-atom catalysts offer a promising route to sustainable chemistry.

Các chất xúc tác nguyên tử đơn mang đến một con đường đầy hứa hẹn cho hóa học bền vững.

we observed a strong correlation between single-atom density and performance.

Chúng tôi quan sát thấy một tương quan mạnh mẽ giữa mật độ nguyên tử đơn và hiệu suất.

the single-atom catalyst's performance surpasses traditional materials.

Hiệu suất của chất xúc tác nguyên tử đơn vượt trội hơn các vật liệu truyền thống.

advanced microscopy techniques reveal the location of single atoms.

Các kỹ thuật phân tích hiển vi tiên tiến cho thấy vị trí của các nguyên tử đơn.

single-atom catalysts are being explored for various industrial applications.

Các chất xúc tác nguyên tử đơn đang được nghiên cứu cho nhiều ứng dụng công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay