single-decker

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈdɛkə(r)]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈdɛkər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chiếc xe buýt có một tầng.
adj. Có một tầng; có tầng đơn.
Word Forms
số nhiềusingle-deckers

Cụm từ & Cách kết hợp

single-decker bus

xe buýt tầng đơn

a single-decker

một chiếc xe tầng đơn

single-decker route

đường tuyến xe tầng đơn

riding a single-decker

đi trên xe tầng đơn

single-decker design

thiết kế xe tầng đơn

single-decker fare

giá vé xe tầng đơn

single-deckers only

chỉ xe tầng đơn

single-decker stop

điểm dừng xe tầng đơn

single-decker service

dịch vụ xe tầng đơn

single-decker parking

vị trí đỗ xe tầng đơn

Câu ví dụ

the school children boarded the single-decker bus for their field trip.

những học sinh trường học đã lên xe buýt đơn tầng để tham gia chuyến đi thực tế của họ.

we saw a bright red single-decker driving through the city center.

chúng tôi đã thấy một chiếc xe buýt đơn tầng màu đỏ rực đang chạy qua trung tâm thành phố.

the single-decker offered a scenic route along the coastline.

chiếc xe buýt đơn tầng cung cấp tuyến đường đẹp ven bờ biển.

he preferred the convenience of a single-decker over a double-decker.

anh ấy ưa thích sự tiện lợi của xe buýt đơn tầng hơn là xe buýt đôi tầng.

the single-decker pulled up to the stop, ready to pick up passengers.

chiếc xe buýt đơn tầng đã dừng lại tại điểm dừng, sẵn sàng đón khách.

the single-decker route was extended to cover more residential areas.

tuyến xe buýt đơn tầng đã được mở rộng để bao phủ thêm nhiều khu dân cư hơn.

she enjoyed riding the single-decker through the autumn leaves.

chị ấy thích việc đi xe buýt đơn tầng qua những chiếc lá mùa thu.

the company invested in a fleet of new, eco-friendly single-deckers.

doanh nghiệp đã đầu tư vào một đội xe buýt đơn tầng mới, thân thiện với môi trường.

the single-decker was equipped with comfortable seating and free wi-fi.

xe buýt đơn tầng được trang bị chỗ ngồi thoải mái và wifi miễn phí.

he remembered taking the single-decker to visit his grandparents.

anh ấy nhớ rằng đã đi xe buýt đơn tầng để thăm ông bà nội ngoại của mình.

the single-decker service provides a vital link for rural communities.

dịch vụ xe buýt đơn tầng cung cấp một liên kết quan trọng cho các cộng đồng nông thôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay