single-type

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl taɪp]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl taɪp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hệ thống hoặc cấu trúc sử dụng chỉ một loại yếu tố hoặc thành phần.
adj. Gồm hoặc liên quan đến chỉ một loại; Sử dụng chỉ một loại yếu tố hoặc thành phần.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-type housing

nhà ở đơn loại

single-type rooms

phòng đơn loại

single-type product

sản phẩm đơn loại

single-type account

tài khoản đơn loại

single-type system

hệ thống đơn loại

single-type variable

biến đơn loại

single-type choice

lựa chọn đơn loại

single-type design

thiết kế đơn loại

single-type format

định dạng đơn loại

single-type approach

phương pháp đơn loại

Câu ví dụ

we offer a single-type warranty for all our products.

Chúng tôi cung cấp một loại bảo hành duy nhất cho tất cả các sản phẩm của mình.

the restaurant specializes in a single-type cuisine: italian.

Quán ăn chuyên về một loại ẩm thực duy nhất: Ý.

the store sells a single-type of coffee, dark roast.

Cửa hàng bán một loại cà phê duy nhất, cà phê rang đậm.

he prefers a single-type investment strategy, focusing on stocks.

Anh ấy ưa thích một chiến lược đầu tư duy nhất, tập trung vào cổ phiếu.

the event featured a single-type performance: a piano concert.

Sự kiện có một loại biểu diễn duy nhất: một buổi hòa nhạc dương cầm.

the research focused on a single-type of cell, the neuron.

Nghiên cứu tập trung vào một loại tế bào duy nhất, tế bào thần kinh.

the company manufactures a single-type of widget, ensuring quality.

Công ty sản xuất một loại bộ phận duy nhất, đảm bảo chất lượng.

the artist worked with a single-type of medium: watercolor.

Nghệ sĩ làm việc với một loại chất liệu duy nhất: màu nước.

the database contains a single-type of data: customer information.

Cơ sở dữ liệu chứa một loại dữ liệu duy nhất: thông tin khách hàng.

the project requires a single-type of skill: project management.

Dự án yêu cầu một loại kỹ năng duy nhất: quản lý dự án.

the survey asked about a single-type of experience with the product.

Bản khảo sát hỏi về một loại trải nghiệm duy nhất với sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay