single-valued

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈvæljuːd]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈvæljuːd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chỉ có một giá trị; tạo ra chỉ một giá trị; Trong toán học, đề cập đến một hàm ánh xạ mỗi đầu vào đến chính xác một đầu ra; Liên quan đến một hệ thống hoặc biến số chỉ có thể có một trạng thái hoặc giá trị tại một thời điểm.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-valued function

hàm một giá trị

single-valued mapping

ánh xạ một giá trị

is single-valued

là một giá trị

single-valued case

trường hợp một giá trị

single-valued relation

mối quan hệ một giá trị

proving single-valued

chứng minh một giá trị

single-valued system

hệ một giá trị

single-valued property

tính một giá trị

single-valued output

đầu ra một giá trị

single-valued approach

cách tiếp cận một giá trị

Câu ví dụ

the function is single-valued, meaning it produces one output for each input.

hàm số có giá trị đơn, nghĩa là nó tạo ra một đầu ra cho mỗi đầu vào.

in this context, the relationship must be single-valued to avoid ambiguity.

trong bối cảnh này, mối quan hệ phải có giá trị đơn để tránh sự mơ hồ.

a single-valued function is a key concept in mathematical analysis.

hàm số có giá trị đơn là một khái niệm quan trọng trong phân tích toán học.

the data showed a single-valued correlation between exercise and sleep quality.

dữ liệu cho thấy mối tương quan có giá trị đơn giữa tập thể dục và chất lượng giấc ngủ.

we require a single-valued mapping to ensure consistent system behavior.

chúng tôi yêu cầu một phép ánh xạ có giá trị đơn để đảm bảo hành vi hệ thống nhất quán.

the algorithm aims to find a single-valued solution to the optimization problem.

thuật toán nhằm mục đích tìm ra một giải pháp có giá trị đơn cho bài toán tối ưu hóa.

the system's response was single-valued, providing a clear and predictable result.

phản hồi của hệ thống là có giá trị đơn, cung cấp kết quả rõ ràng và dễ dự đoán.

the single-valued nature of the relationship simplifies the analysis significantly.

tính chất có giá trị đơn của mối quan hệ đơn giản hóa đáng kể quá trình phân tích.

the model assumes a single-valued dependency between variables.

mô hình giả định sự phụ thuộc có giá trị đơn giữa các biến.

maintaining a single-valued output is crucial for reliable data processing.

duy trì đầu ra có giá trị đơn rất quan trọng cho việc xử lý dữ liệu đáng tin cậy.

the single-valued property is essential for the uniqueness of the solution.

tính chất có giá trị đơn rất quan trọng cho tính duy nhất của giải pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay