sipped tea
ngửi trà
sipping water
đang ngửi nước
sipping tea
đang ngửi trà
she sipps her coffee slowly every morning.
Cô ấy nhâm nhi cà phê mỗi sáng.
the baby sipps milk from the bottle.
Em bé nhâm nhi sữa từ bình sữa.
he sipps water after his workout.
Anh ấy nhâm nhi nước sau khi tập luyện.
they sipps tea while reading books.
Họ nhâm nhi trà khi đọc sách.
the cat sipps milk from a saucer.
Con mèo nhâm nhi sữa từ một cái đĩa.
she sipps juice through a straw.
Cô ấy nhâm nhi nước ép qua ống hút.
the doctor advised him to sipps warm liquids.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên nhâm nhi các chất lỏng ấm.
they sipps champagne at the celebration.
Họ nhâm nhi champagne tại buổi tiệc.
he sipps his drink to stay hydrated.
Anh ấy nhâm nhi đồ uống của mình để giữ nước.
the guest sipps coffee politely.
Khách mời nhâm nhi cà phê một cách lịch sự.
the old man sipps soup carefully.
Ông cụ nhâm nhi súp một cách cẩn thận.
sipped tea
ngửi trà
sipping water
đang ngửi nước
sipping tea
đang ngửi trà
she sipps her coffee slowly every morning.
Cô ấy nhâm nhi cà phê mỗi sáng.
the baby sipps milk from the bottle.
Em bé nhâm nhi sữa từ bình sữa.
he sipps water after his workout.
Anh ấy nhâm nhi nước sau khi tập luyện.
they sipps tea while reading books.
Họ nhâm nhi trà khi đọc sách.
the cat sipps milk from a saucer.
Con mèo nhâm nhi sữa từ một cái đĩa.
she sipps juice through a straw.
Cô ấy nhâm nhi nước ép qua ống hút.
the doctor advised him to sipps warm liquids.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên nhâm nhi các chất lỏng ấm.
they sipps champagne at the celebration.
Họ nhâm nhi champagne tại buổi tiệc.
he sipps his drink to stay hydrated.
Anh ấy nhâm nhi đồ uống của mình để giữ nước.
the guest sipps coffee politely.
Khách mời nhâm nhi cà phê một cách lịch sự.
the old man sipps soup carefully.
Ông cụ nhâm nhi súp một cách cẩn thận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay