sledgehammers

[Mỹ]/ˈslɛdʒˌhæmə/
[Anh]/ˈslɛdʒˌhæmɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. búa nặng lớn được sử dụng để phá vỡ các vật; sử dụng sức mạnh quá mức cho một nhiệm vụ đơn giản

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy sledgehammers

búa tạ nặng

sledgehammers for demolition

búa tạ phá dỡ

large sledgehammers

búa tạ lớn

sledgehammers and chisels

búa tạ và đục

rusty sledgehammers

búa tạ rỉ sét

sledgehammers in action

búa tạ đang hoạt động

two sledgehammers

hai chiếc búa tạ

sledgehammers for construction

búa tạ để xây dựng

powerful sledgehammers

búa tạ mạnh mẽ

sledgehammers and hammers

búa tạ và búa

Câu ví dụ

the workers used sledgehammers to break down the old concrete.

Những người công nhân đã sử dụng búa tạ để phá bỏ bê tông cũ.

he bought two sledgehammers for the demolition project.

Anh ấy đã mua hai chiếc búa tạ cho dự án phá dỡ.

they swung their sledgehammers with great force.

Họ vung những chiếc búa tạ của mình với sức mạnh lớn.

using sledgehammers is an effective way to remove stubborn materials.

Sử dụng búa tạ là một cách hiệu quả để loại bỏ các vật liệu cứng đầu.

in the construction site, sledgehammers were the tools of choice.

Tại công trường xây dựng, búa tạ là những công cụ được lựa chọn.

after the storm, they needed sledgehammers to clear the debris.

Sau cơn bão, họ cần búa tạ để dọn dẹp đống đổ nát.

he felt powerful swinging the sledgehammers during the workout.

Anh cảm thấy mạnh mẽ khi vung búa tạ trong quá trình tập luyện.

the demolition crew arrived with sledgehammers and other heavy tools.

Đội phá dỡ đã đến với búa tạ và các công cụ nặng khác.

they used sledgehammers to break the ice on the frozen lake.

Họ sử dụng búa tạ để phá băng trên mặt hồ đóng băng.

it took several hours to finish the job with just sledgehammers.

Mất vài giờ để hoàn thành công việc chỉ với búa tạ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay