slipknot

[Mỹ]/ˈslɪp.nɒt/
[Anh]/ˈslɪp.nɑːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại nút dễ trượt; một nút có thể thắt chặt hoặc nới lỏng
Các dạng của từ
số nhiềuslipknots

Cụm từ & Cách kết hợp

slipknot band

ban nhạc slipknot

slipknot music

nhạc của slipknot

slipknot album

album của slipknot

slipknot tour

chuyến lưu diễn của slipknot

slipknot fans

người hâm mộ slipknot

slipknot logo

logo slipknot

slipknot songs

các bài hát của slipknot

slipknot style

phong cách của slipknot

slipknot lyrics

lời bài hát của slipknot

slipknot concert

buổi hòa nhạc của slipknot

Câu ví dụ

he wore a slipknot to secure his fishing line.

anh ấy đã đeo một nút thắt trượt để cố định dây câu của mình.

the slipknot is a useful knot for quick releases.

nút thắt trượt là một nút hữu ích để thả nhanh.

she learned how to tie a slipknot for her crafts.

cô ấy đã học cách thắt nút trượt cho các dự án thủ công của mình.

using a slipknot can prevent your rope from slipping.

sử dụng nút thắt trượt có thể ngăn dây thừng của bạn bị trượt.

the slipknot technique is popular among climbers.

kỹ thuật nút thắt trượt phổ biến trong giới leo núi.

he demonstrated how to create a slipknot on the rope.

anh ấy đã trình bày cách tạo nút thắt trượt trên dây thừng.

a slipknot is essential for secure fishing tackle.

nút thắt trượt rất cần thiết cho đồ câu an toàn.

she used a slipknot to attach the bait to the hook.

cô ấy đã sử dụng một nút thắt trượt để gắn mồi vào lưỡi câu.

learning to tie a slipknot can be very helpful.

học cách thắt nút trượt có thể rất hữu ích.

the slipknot held the tent securely in place.

nút thắt trượt giữ lều chắc chắn tại chỗ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay