sociologists study
các nhà xã hội học nghiên cứu
sociologists analyze
các nhà xã hội học phân tích
sociologists observe
các nhà xã hội học quan sát
sociologists investigate
các nhà xã hội học điều tra
sociologists explore
các nhà xã hội học khám phá
sociologists research
các nhà xã hội học nghiên cứu
sociologists theorize
các nhà xã hội học đưa ra lý thuyết
sociologists discuss
các nhà xã hội học thảo luận
sociologists publish
các nhà xã hội học xuất bản
sociologists teach
các nhà xã hội học dạy
sociologists study the behavior of different social groups.
Các nhà xã hội học nghiên cứu hành vi của các nhóm xã hội khác nhau.
many sociologists focus on urban issues and community development.
Nhiều nhà xã hội học tập trung vào các vấn đề đô thị và phát triển cộng đồng.
sociologists often conduct surveys to gather data.
Các nhà xã hội học thường tiến hành các cuộc khảo sát để thu thập dữ liệu.
some sociologists specialize in family dynamics.
Một số nhà xã hội học chuyên về động lực gia đình.
sociologists analyze the impact of culture on society.
Các nhà xã hội học phân tích tác động của văn hóa đối với xã hội.
in their research, sociologists explore social inequality.
Trong nghiên cứu của họ, các nhà xã hội học khám phá sự bất bình đẳng xã hội.
sociologists collaborate with other disciplines for comprehensive studies.
Các nhà xã hội học hợp tác với các ngành học khác để thực hiện các nghiên cứu toàn diện.
many sociologists publish their findings in academic journals.
Nhiều nhà xã hội học công bố những phát hiện của họ trong các tạp chí học thuật.
sociologists help inform public policy through their research.
Các nhà xã hội học giúp cung cấp thông tin cho các chính sách công thông qua nghiên cứu của họ.
some sociologists examine the effects of globalization on local cultures.
Một số nhà xã hội học nghiên cứu tác động của toàn cầu hóa đối với các nền văn hóa địa phương.
sociologists study
các nhà xã hội học nghiên cứu
sociologists analyze
các nhà xã hội học phân tích
sociologists observe
các nhà xã hội học quan sát
sociologists investigate
các nhà xã hội học điều tra
sociologists explore
các nhà xã hội học khám phá
sociologists research
các nhà xã hội học nghiên cứu
sociologists theorize
các nhà xã hội học đưa ra lý thuyết
sociologists discuss
các nhà xã hội học thảo luận
sociologists publish
các nhà xã hội học xuất bản
sociologists teach
các nhà xã hội học dạy
sociologists study the behavior of different social groups.
Các nhà xã hội học nghiên cứu hành vi của các nhóm xã hội khác nhau.
many sociologists focus on urban issues and community development.
Nhiều nhà xã hội học tập trung vào các vấn đề đô thị và phát triển cộng đồng.
sociologists often conduct surveys to gather data.
Các nhà xã hội học thường tiến hành các cuộc khảo sát để thu thập dữ liệu.
some sociologists specialize in family dynamics.
Một số nhà xã hội học chuyên về động lực gia đình.
sociologists analyze the impact of culture on society.
Các nhà xã hội học phân tích tác động của văn hóa đối với xã hội.
in their research, sociologists explore social inequality.
Trong nghiên cứu của họ, các nhà xã hội học khám phá sự bất bình đẳng xã hội.
sociologists collaborate with other disciplines for comprehensive studies.
Các nhà xã hội học hợp tác với các ngành học khác để thực hiện các nghiên cứu toàn diện.
many sociologists publish their findings in academic journals.
Nhiều nhà xã hội học công bố những phát hiện của họ trong các tạp chí học thuật.
sociologists help inform public policy through their research.
Các nhà xã hội học giúp cung cấp thông tin cho các chính sách công thông qua nghiên cứu của họ.
some sociologists examine the effects of globalization on local cultures.
Một số nhà xã hội học nghiên cứu tác động của toàn cầu hóa đối với các nền văn hóa địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay