| số nhiều | solemnesses |
the solemnness of the occasion was felt by everyone present.
Sự trang nghiêm của dịp sự kiện ấy đã được mọi người có mặt cảm nhận.
she spoke with great solemnness about the tragedy.
Cô ấy đã nói với sự trang nghiêm lớn về bi kịch.
the ceremony was marked by an air of solemnness.
Buổi lễ được đánh dấu bởi một không khí trang nghiêm.
his solemnness conveyed the seriousness of the situation.
Sự trang nghiêm của anh ấy thể hiện sự nghiêm trọng của tình hình.
the solemnness of the moment was overwhelming.
Sự trang nghiêm của khoảnh khắc ấy thật quá sức.
there was a certain solemnness in his voice.
Có một sự trang nghiêm nhất định trong giọng nói của anh ấy.
the solemnness of the ritual impressed the visitors.
Sự trang nghiêm của nghi lễ đã gây ấn tượng cho những người tham quan.
we observed the solemnness of the memorial service.
Chúng tôi quan sát sự trang nghiêm của buổi tưởng niệm.
the solemnness of his expression never wavered.
Sự trang nghiêm trên khuôn mặt của anh ấy không bao giờ lay chuyển.
the judge maintained solemnness throughout the trial.
Thẩm phán duy trì sự trang nghiêm trong suốt phiên tòa.
the solemnness of the vow was deeply felt.
Sự trang nghiêm của lời thề đã được cảm nhận sâu sắc.
the solemnness at the funeral was appropriate and respectful.
Sự trang nghiêm tại đám tang là phù hợp và tôn trọng.
the solemnness of the occasion was felt by everyone present.
Sự trang nghiêm của dịp sự kiện ấy đã được mọi người có mặt cảm nhận.
she spoke with great solemnness about the tragedy.
Cô ấy đã nói với sự trang nghiêm lớn về bi kịch.
the ceremony was marked by an air of solemnness.
Buổi lễ được đánh dấu bởi một không khí trang nghiêm.
his solemnness conveyed the seriousness of the situation.
Sự trang nghiêm của anh ấy thể hiện sự nghiêm trọng của tình hình.
the solemnness of the moment was overwhelming.
Sự trang nghiêm của khoảnh khắc ấy thật quá sức.
there was a certain solemnness in his voice.
Có một sự trang nghiêm nhất định trong giọng nói của anh ấy.
the solemnness of the ritual impressed the visitors.
Sự trang nghiêm của nghi lễ đã gây ấn tượng cho những người tham quan.
we observed the solemnness of the memorial service.
Chúng tôi quan sát sự trang nghiêm của buổi tưởng niệm.
the solemnness of his expression never wavered.
Sự trang nghiêm trên khuôn mặt của anh ấy không bao giờ lay chuyển.
the judge maintained solemnness throughout the trial.
Thẩm phán duy trì sự trang nghiêm trong suốt phiên tòa.
the solemnness of the vow was deeply felt.
Sự trang nghiêm của lời thề đã được cảm nhận sâu sắc.
the solemnness at the funeral was appropriate and respectful.
Sự trang nghiêm tại đám tang là phù hợp và tôn trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay