| số nhiều | soupcons |
soupcon of spice
một chút gia vị
soupcon of salt
một chút muối
soupcon of sugar
một chút đường
soupcon of flavor
một chút hương vị
soupcon of joy
một chút niềm vui
soupcon of elegance
một chút thanh lịch
soupcon of creativity
một chút sáng tạo
soupcon of mystery
một chút bí ẩn
soupcon of charm
một chút quyến rũ
soupcon of romance
một chút lãng mạn
there was a soupcon of mystery in her smile.
có một chút bí ẩn trong nụ cười của cô.
he added a soupcon of spice to the dish.
anh ấy thêm một chút gia vị vào món ăn.
the painting had a soupcon of sadness.
bức tranh có một chút buồn.
she felt a soupcon of regret after the decision.
cô cảm thấy một chút hối hận sau quyết định.
there was a soupcon of humor in his speech.
có một chút hài hước trong bài phát biểu của anh ấy.
the dessert had a soupcon of chocolate flavor.
món tráng miệng có một chút hương vị sô cô la.
she wore a soupcon of perfume that lingered in the air.
cô ấy thoảng một chút nước hoa lưu lại trong không khí.
his eyes held a soupcon of mischief.
đôi mắt anh ấy chứa một chút tinh nghịch.
the conversation had a soupcon of tension.
cuộc trò chuyện có một chút căng thẳng.
she added a soupcon of lemon to brighten the flavor.
cô ấy thêm một chút chanh để làm sáng hương vị.
soupcon of spice
một chút gia vị
soupcon of salt
một chút muối
soupcon of sugar
một chút đường
soupcon of flavor
một chút hương vị
soupcon of joy
một chút niềm vui
soupcon of elegance
một chút thanh lịch
soupcon of creativity
một chút sáng tạo
soupcon of mystery
một chút bí ẩn
soupcon of charm
một chút quyến rũ
soupcon of romance
một chút lãng mạn
there was a soupcon of mystery in her smile.
có một chút bí ẩn trong nụ cười của cô.
he added a soupcon of spice to the dish.
anh ấy thêm một chút gia vị vào món ăn.
the painting had a soupcon of sadness.
bức tranh có một chút buồn.
she felt a soupcon of regret after the decision.
cô cảm thấy một chút hối hận sau quyết định.
there was a soupcon of humor in his speech.
có một chút hài hước trong bài phát biểu của anh ấy.
the dessert had a soupcon of chocolate flavor.
món tráng miệng có một chút hương vị sô cô la.
she wore a soupcon of perfume that lingered in the air.
cô ấy thoảng một chút nước hoa lưu lại trong không khí.
his eyes held a soupcon of mischief.
đôi mắt anh ấy chứa một chút tinh nghịch.
the conversation had a soupcon of tension.
cuộc trò chuyện có một chút căng thẳng.
she added a soupcon of lemon to brighten the flavor.
cô ấy thêm một chút chanh để làm sáng hương vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay