spacings

[Mỹ]/[ˈspeɪ.ɪŋz]/
[Anh]/[ˈspeɪ.ɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoảng cách giữa các vật; hành động đặt các vật cách nhau; khoảng trống hoặc khoảng không giữa các vật; lượng không gian giữa các dòng chữ hoặc ký tự; sự sắp xếp người hoặc vật cách nhau một khoảng.

Cụm từ & Cách kết hợp

checking spacings

Kiểm tra khoảng cách

adjusting spacings

Điều chỉnh khoảng cách

uneven spacings

Khoảng cách không đều

consistent spacings

Khoảng cách đều đặn

spacing between

Khoảng cách giữa

spacing out

Phân tán khoảng cách

spacing issues

Vấn đề khoảng cách

spacing errors

Lỗi khoảng cách

spacing guide

Hướng dẫn khoảng cách

spacing rules

Quy tắc khoảng cách

Câu ví dụ

we need to leave extra spacings between the paragraphs for readability.

Chúng ta cần để khoảng trống dư thừa giữa các đoạn văn để dễ đọc.

the artist used spacings to create a sense of depth in the painting.

Nhà thiết kế đã sử dụng khoảng trống để tạo cảm giác chiều sâu trong bức tranh.

there were unusual spacings in the text that suggested an edit.

Có những khoảng trống bất thường trong văn bản cho thấy cần chỉnh sửa.

the furniture arrangement included generous spacings for easy movement.

Sự sắp xếp nội thất bao gồm các khoảng trống rộng rãi để di chuyển dễ dàng.

the design incorporated spacings between the columns to improve aesthetics.

Thiết kế đã đưa vào khoảng trống giữa các cột để cải thiện tính thẩm mỹ.

careful spacings in the layout made the website more user-friendly.

Các khoảng trống cẩn thận trong bố cục đã làm cho trang web thân thiện hơn với người dùng.

the architect considered spacings between buildings to maximize sunlight.

Kiến trúc sư đã xem xét khoảng trống giữa các tòa nhà để tối đa hóa ánh sáng mặt trời.

the dancer used spacings effectively to highlight her movements.

Nhà múa đã sử dụng khoảng trống một cách hiệu quả để làm nổi bật chuyển động của cô ấy.

the editor requested spacings be added after each full stop.

Người biên tập yêu cầu thêm khoảng trống sau mỗi dấu chấm đầy đủ.

the garden design featured spacings for pathways and seating areas.

Thiết kế vườn có các khoảng trống dành cho lối đi và khu vực ngồi.

the software automatically adjusts spacings between lines of code.

Phần mềm tự động điều chỉnh khoảng trống giữa các dòng mã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay