spitfires

[Mỹ]/ˈspɪtfaɪəz/
[Anh]/ˈspɪtfaɪrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái gì đó phun lửa; một người có tính khí nóng nảy

Cụm từ & Cách kết hợp

spitfires flying

máy bay Spitfire bay

spitfires in action

Spitfire hành động

spitfires on display

Spitfire trưng bày

spitfires and pilots

Spitfire và phi công

spitfires over britain

Spitfire trên bầu trời nước Anh

spitfires during war

Spitfire trong chiến tranh

spitfires in history

Spitfire trong lịch sử

spitfires at dawn

Spitfire vào lúc bình minh

spitfires in formation

Spitfire đội hình

spitfires and bombs

Spitfire và bom

Câu ví dụ

spitfires were crucial in the battle of britain.

Những máy bay Spitfire rất quan trọng trong trận chiến nước Anh.

the sound of spitfires flying overhead was exhilarating.

Tiếng máy bay Spitfire bay lượn trên đầu thật hưng phấn.

he built a model of a spitfire for the competition.

Anh ấy đã làm một mô hình Spitfire để tham gia cuộc thi.

many pilots admired the speed of the spitfires.

Nhiều phi công ngưỡng mộ tốc độ của những chiếc Spitfire.

spitfires played a significant role in world war ii.

Những chiếc Spitfire đóng một vai trò quan trọng trong cuộc chiến thế giới thứ hai.

there are several spitfire exhibits in the museum.

Có một số triển lãm Spitfire trong bảo tàng.

he often dreams of flying a spitfire one day.

Anh ấy thường mơ được bay trên một chiếc Spitfire một ngày nào đó.

the spitfires are a symbol of british resilience.

Những chiếc Spitfire là biểu tượng của sự kiên cường của người Anh.

she painted a beautiful picture of a spitfire in flight.

Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp về một chiếc Spitfire đang bay.

spitfires were known for their distinctive shape and design.

Những chiếc Spitfire nổi tiếng với kiểu dáng và thiết kế đặc biệt của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay