| số nhiều | spoors |
taking the spear, he set off to spoor the man.
cầm lấy chiếc giáo, anh ta bắt đầu tìm kiếm người đàn ông.
I think I should lock myself in a room in a drinkery,then,maybe,I can throw out all the close in that small room,and erase the spoor you ever existed.
Tôi nghĩ tôi nên khóa mình trong một căn phòng trong một quán rượu, rồi có thể, tôi có thể vứt bỏ tất cả những điều thân mật trong căn phòng nhỏ đó và xóa dấu vết bạn từng tồn tại.
The tracker followed the spoor of the missing hiker.
Người theo dõi đã đi theo dấu vết của người đi bộ đường dài mất tích.
The detective examined the spoor left behind at the crime scene.
Thám tử đã kiểm tra dấu vết còn lại tại hiện trường vụ án.
Animals use their spoor to communicate with each other.
Động vật sử dụng dấu vết của chúng để giao tiếp với nhau.
The hunter found fresh spoor indicating the presence of a deer nearby.
Người săn bắn tìm thấy dấu vết mới cho thấy có một con nai ở gần đó.
The spoor led the explorers to a hidden watering hole in the jungle.
Dấu vết dẫn những nhà thám hiểm đến một khu vực uống nước ẩn giấu trong rừng.
The survival expert taught the group how to identify spoor in the wilderness.
Chuyên gia sinh tồn đã dạy nhóm cách nhận biết dấu vết trong vùng hoang dã.
The spoor of the rare bird was a thrilling discovery for the birdwatchers.
Dấu vết của loài chim quý hiếm là một khám phá thú vị đối với những người quan sát chim.
The indigenous people were skilled at tracking animals by their spoor.
Người bản địa rất giỏi trong việc theo dõi động vật bằng dấu vết của chúng.
The researchers analyzed the spoor patterns to understand the migration habits of the species.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích các kiểu dấu vết để hiểu thói quen di cư của loài.
The spoor left by the poachers helped authorities catch them in the act.
Dấu vết do những kẻ săn trộm để lại đã giúp các nhà chức trách bắt được chúng tại hiện trường.
taking the spear, he set off to spoor the man.
cầm lấy chiếc giáo, anh ta bắt đầu tìm kiếm người đàn ông.
I think I should lock myself in a room in a drinkery,then,maybe,I can throw out all the close in that small room,and erase the spoor you ever existed.
Tôi nghĩ tôi nên khóa mình trong một căn phòng trong một quán rượu, rồi có thể, tôi có thể vứt bỏ tất cả những điều thân mật trong căn phòng nhỏ đó và xóa dấu vết bạn từng tồn tại.
The tracker followed the spoor of the missing hiker.
Người theo dõi đã đi theo dấu vết của người đi bộ đường dài mất tích.
The detective examined the spoor left behind at the crime scene.
Thám tử đã kiểm tra dấu vết còn lại tại hiện trường vụ án.
Animals use their spoor to communicate with each other.
Động vật sử dụng dấu vết của chúng để giao tiếp với nhau.
The hunter found fresh spoor indicating the presence of a deer nearby.
Người săn bắn tìm thấy dấu vết mới cho thấy có một con nai ở gần đó.
The spoor led the explorers to a hidden watering hole in the jungle.
Dấu vết dẫn những nhà thám hiểm đến một khu vực uống nước ẩn giấu trong rừng.
The survival expert taught the group how to identify spoor in the wilderness.
Chuyên gia sinh tồn đã dạy nhóm cách nhận biết dấu vết trong vùng hoang dã.
The spoor of the rare bird was a thrilling discovery for the birdwatchers.
Dấu vết của loài chim quý hiếm là một khám phá thú vị đối với những người quan sát chim.
The indigenous people were skilled at tracking animals by their spoor.
Người bản địa rất giỏi trong việc theo dõi động vật bằng dấu vết của chúng.
The researchers analyzed the spoor patterns to understand the migration habits of the species.
Các nhà nghiên cứu đã phân tích các kiểu dấu vết để hiểu thói quen di cư của loài.
The spoor left by the poachers helped authorities catch them in the act.
Dấu vết do những kẻ săn trộm để lại đã giúp các nhà chức trách bắt được chúng tại hiện trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay