follow spoors
theo dõi dấu chân
animal spoors
dấu chân động vật
fresh spoors
dấu chân mới
track spoors
xác định dấu chân
identify spoors
nhận diện dấu chân
spoor patterns
mẫu dấu chân
spoor signs
dấu hiệu dấu chân
spoor analysis
phân tích dấu chân
spoor identification
nhận dạng dấu chân
spoor tracking
truy tìm dấu chân
the spoors of the deer led us deeper into the forest.
Những dấu chân của hươu dẫn chúng tôi đi sâu hơn vào rừng.
we followed the spoors to find the missing hikers.
Chúng tôi theo dõi dấu chân để tìm những người đi bộ đường dài mất tích.
the spoors were fresh, indicating recent animal activity.
Những dấu chân còn mới, cho thấy gần đây có hoạt động của động vật.
identifying spoors can help in wildlife tracking.
Việc nhận dạng dấu chân có thể giúp trong việc theo dõi động vật hoang dã.
the ranger taught us how to read animal spoors.
Người kiểm lâm đã dạy chúng tôi cách đọc dấu chân động vật.
after the rain, the spoors were easier to see.
Sau khi mưa, dấu chân dễ nhìn thấy hơn.
we discovered spoors that suggested a bear was nearby.
Chúng tôi phát hiện ra những dấu chân cho thấy có một con gấu ở gần đó.
studying spoors is essential for understanding animal behavior.
Nghiên cứu dấu chân là điều cần thiết để hiểu hành vi của động vật.
the spoors led us to a hidden waterfall.
Những dấu chân dẫn chúng tôi đến một thác nước ẩn.
he took photos of the spoors to document his findings.
Anh ấy chụp ảnh những dấu chân để ghi lại những phát hiện của mình.
follow spoors
theo dõi dấu chân
animal spoors
dấu chân động vật
fresh spoors
dấu chân mới
track spoors
xác định dấu chân
identify spoors
nhận diện dấu chân
spoor patterns
mẫu dấu chân
spoor signs
dấu hiệu dấu chân
spoor analysis
phân tích dấu chân
spoor identification
nhận dạng dấu chân
spoor tracking
truy tìm dấu chân
the spoors of the deer led us deeper into the forest.
Những dấu chân của hươu dẫn chúng tôi đi sâu hơn vào rừng.
we followed the spoors to find the missing hikers.
Chúng tôi theo dõi dấu chân để tìm những người đi bộ đường dài mất tích.
the spoors were fresh, indicating recent animal activity.
Những dấu chân còn mới, cho thấy gần đây có hoạt động của động vật.
identifying spoors can help in wildlife tracking.
Việc nhận dạng dấu chân có thể giúp trong việc theo dõi động vật hoang dã.
the ranger taught us how to read animal spoors.
Người kiểm lâm đã dạy chúng tôi cách đọc dấu chân động vật.
after the rain, the spoors were easier to see.
Sau khi mưa, dấu chân dễ nhìn thấy hơn.
we discovered spoors that suggested a bear was nearby.
Chúng tôi phát hiện ra những dấu chân cho thấy có một con gấu ở gần đó.
studying spoors is essential for understanding animal behavior.
Nghiên cứu dấu chân là điều cần thiết để hiểu hành vi của động vật.
the spoors led us to a hidden waterfall.
Những dấu chân dẫn chúng tôi đến một thác nước ẩn.
he took photos of the spoors to document his findings.
Anh ấy chụp ảnh những dấu chân để ghi lại những phát hiện của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay