spoors

[Mỹ]/spʊəz/
[Anh]/spʊrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dấu vết hoặc dấu hiệu do động vật để lại

Cụm từ & Cách kết hợp

follow spoors

theo dõi dấu chân

animal spoors

dấu chân động vật

fresh spoors

dấu chân mới

track spoors

xác định dấu chân

identify spoors

nhận diện dấu chân

spoor patterns

mẫu dấu chân

spoor signs

dấu hiệu dấu chân

spoor analysis

phân tích dấu chân

spoor identification

nhận dạng dấu chân

spoor tracking

truy tìm dấu chân

Câu ví dụ

the spoors of the deer led us deeper into the forest.

Những dấu chân của hươu dẫn chúng tôi đi sâu hơn vào rừng.

we followed the spoors to find the missing hikers.

Chúng tôi theo dõi dấu chân để tìm những người đi bộ đường dài mất tích.

the spoors were fresh, indicating recent animal activity.

Những dấu chân còn mới, cho thấy gần đây có hoạt động của động vật.

identifying spoors can help in wildlife tracking.

Việc nhận dạng dấu chân có thể giúp trong việc theo dõi động vật hoang dã.

the ranger taught us how to read animal spoors.

Người kiểm lâm đã dạy chúng tôi cách đọc dấu chân động vật.

after the rain, the spoors were easier to see.

Sau khi mưa, dấu chân dễ nhìn thấy hơn.

we discovered spoors that suggested a bear was nearby.

Chúng tôi phát hiện ra những dấu chân cho thấy có một con gấu ở gần đó.

studying spoors is essential for understanding animal behavior.

Nghiên cứu dấu chân là điều cần thiết để hiểu hành vi của động vật.

the spoors led us to a hidden waterfall.

Những dấu chân dẫn chúng tôi đến một thác nước ẩn.

he took photos of the spoors to document his findings.

Anh ấy chụp ảnh những dấu chân để ghi lại những phát hiện của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay