squashing

[Mỹ]/[ˈskwɒʃɪŋ]/
[Anh]/[ˈskwɑːʃɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng hiện tại của squash) Ép hoặc làm phẳng một vật gì đó; đánh bại một cách quyết định.
n. (squashed) Hành động ép hoặc làm phẳng; vật bị ép hoặc bị phẳng.

Cụm từ & Cách kết hợp

squashing bugs

Ép các lỗi

squashing tomatoes

Ép các quả cà chua

squashing dissent

Ép sự bất đồng

squashing hopes

Ép các hy vọng

squashing sound

Ép âm thanh

squashing incident

Ép sự việc

squashing competition

Ép sự cạnh tranh

squashing rumors

Ép tin đồn

squashing the ball

Ép quả bóng

squashing ambitions

Ép tham vọng

Câu ví dụ

the team is working on squashing bugs in the new software release.

Đội ngũ đang làm việc để loại bỏ các lỗi trong bản phát hành phần mềm mới.

we need to squash the competition and gain market share.

Chúng ta cần loại bỏ đối thủ cạnh tranh và giành thị phần.

the pressure of the crowd was squashing his enthusiasm for the event.

Áp lực từ đám đông đang làm giảm đi sự háo hức của anh ấy đối với sự kiện.

the landlord threatened squashing the tenant for late rent payments.

Chủ nhà đe dọa sẽ đuổi khách thuê vì chưa đóng tiền thuê nhà đúng hạn.

the fruit was squashed under the weight of the other produce.

Quả trái cây bị dập nát dưới trọng lượng của các loại nông sản khác.

he enjoyed the satisfying feeling of squashing clay between his fingers.

Anh ấy thích cảm giác thỏa mãn khi bóp nhão đất sét giữa các ngón tay.

the goal is to squash any potential problems before launch.

Mục tiêu là loại bỏ bất kỳ vấn đề tiềm tàng nào trước khi ra mắt.

the company is squashing its rivals with aggressive pricing strategies.

Công ty đang loại bỏ các đối thủ cạnh tranh bằng chiến lược định giá quyết liệt.

the child loved squashing playdough into different shapes.

Trẻ em thích bóp bột nhào thành các hình dạng khác nhau.

they are squashing the rumors about the merger.

Họ đang dập tắt các tin đồn về việc sáp nhập.

the car's roof was squashed in the accident.

Nắp xe bị dập trong tai nạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay