squirmers

[Mỹ]/ˈskwɜː.məz/
[Anh]/ˈskwɜrmərz/

Dịch

n. những người ngọ nguậy hoặc quằn quại; trạng thái không thoải mái hoặc khó chịu

Cụm từ & Cách kết hợp

nervous squirmers

Những kẻ rùng mình lo lắng

little squirmers

Những kẻ rùng mình nhỏ bé

squirmers unite

Những kẻ rùng mình đoàn kết

anxious squirmers

Những kẻ rùng mình bồn chồn

squirmers in action

Những kẻ rùng mình hành động

squirmers beware

Những kẻ rùng mình hãy cẩn thận

squirmers are here

Những kẻ rùng mình đã ở đây

squirmers at play

Những kẻ rùng mình đang chơi đùa

squirmers in trouble

Những kẻ rùng mình gặp rắc rối

friendly squirmers

Những kẻ rùng mình thân thiện

Câu ví dụ

some squirmers are afraid of being caught.

Một số người lén lút sợ bị bắt.

children often act like squirmers during long meetings.

Trẻ em thường hành động như những kẻ lén lút trong các cuộc họp dài.

squirmers can be difficult to handle in a classroom setting.

Những kẻ lén lút có thể khó quản lý trong môi trường lớp học.

he felt like a squirmers when he had to speak in public.

Anh cảm thấy như một kẻ lén lút khi phải nói trước công chúng.

squirmers often try to escape from tight situations.

Những kẻ lén lút thường cố gắng thoát khỏi những tình huống khó khăn.

she noticed the squirmers in the grass during her walk.

Cô ấy nhận thấy những kẻ lén lút trong cỏ khi đi dạo.

some squirmers thrive in damp environments.

Một số kẻ lén lút phát triển mạnh trong môi trường ẩm ướt.

he couldn't help but squirm like a squirmers when he was nervous.

Anh không thể không lén lút như một kẻ lén lút khi anh ấy lo lắng.

squirmers are often found hiding under rocks.

Những kẻ lén lút thường được tìm thấy ẩn nấp dưới đá.

she described the squirmers wriggling in the mud.

Cô ấy mô tả những kẻ lén lút đang ngoe nguẩy trong bùn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay