wigglers

[Mỹ]/[ˈwɪɡəz]/
[Anh]/[ˈwɪɡərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những sinh vật nhỏ,蠕动, đặc biệt là giun hoặc ấu trùng; Một người hoặc vật蠕动 hoặc di chuyển theo cách xoắn; Một bộ phận nhỏ, linh hoạt của một mồi câu.

Cụm từ & Cách kết hợp

happy wigglers

Vietnamese_translation

little wigglers

Vietnamese_translation

see wigglers

Vietnamese_translation

catch wigglers

Vietnamese_translation

tiny wigglers

Vietnamese_translation

many wigglers

Vietnamese_translation

find wigglers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the fishing bait were lively wigglers, attracting many fish.

Chất bả câu cá sống động, thu hút nhiều con cá.

my toddler loved chasing the wigglers in the garden.

Người lớn tuổi của tôi thích đuổi theo những con wigglers trong vườn.

the chef used fresh, juicy wigglers for the pasta dish.

Người đầu bếp đã dùng những con wigglers tươi ngon cho món mì.

we watched the wigglers burrowing in the damp soil.

Chúng tôi đã xem những con wigglers đào hang trong đất ẩm ướt.

the kids collected wigglers in a bucket for fishing.

Các em nhỏ đã thu thập wigglers vào một cái thùng để câu cá.

the garden was full of wigglers after the rain.

Vườn đầy ắp wigglers sau cơn mưa.

he carefully released the wigglers back into the grass.

Anh ấy cẩn thận thả các con wigglers trở lại cỏ.

the compost pile was teeming with wigglers.

Đống phân đang tràn ngập wigglers.

the worms, or wigglers, are essential for healthy soil.

Đất sét, hay còn gọi là wigglers, là cần thiết cho đất khỏe mạnh.

the children enjoyed observing the wigglers' movements.

Các em nhỏ thích quan sát chuyển động của các con wigglers.

we added wigglers to the bait to increase our chances.

Chúng tôi đã thêm wigglers vào bả để tăng cơ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay