stabilising

[Mỹ]/ˈsteɪbɪlaɪzɪŋ/
[Anh]/ˈsteɪbəˌlaɪzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi.trở nên ổn định; trở nên vững vàng
vt.làm cho cái gì đó ổn định; làm cho vững vàng; trang bị với một bộ ổn định

Cụm từ & Cách kết hợp

stabilising force

lực ổn định

stabilising effect

hiệu ứng ổn định

stabilising influence

ảnh hưởng ổn định

stabilising measure

biện pháp ổn định

stabilising factor

yếu tố ổn định

stabilising mechanism

cơ chế ổn định

stabilising role

vai trò ổn định

stabilising strategy

chiến lược ổn định

stabilising policy

chính sách ổn định

stabilising intervention

can thiệp ổn định

Câu ví dụ

stabilising the economy is a priority for the government.

Ổn định nền kinh tế là ưu tiên của chính phủ.

the team is focused on stabilising the project timeline.

Đội ngũ tập trung vào việc ổn định thời gian biểu của dự án.

stabilising prices can help reduce inflation.

Ổn định giá cả có thể giúp giảm lạm phát.

they are working on stabilising the software before the launch.

Họ đang làm việc để ổn định phần mềm trước khi ra mắt.

stabilising the political situation is crucial for peace.

Ổn định tình hình chính trị là rất quan trọng cho hòa bình.

she is responsible for stabilising the team dynamics.

Cô ấy chịu trách nhiệm ổn định động lực của nhóm.

the engineer suggested methods for stabilising the structure.

Kỹ sư đã đề xuất các phương pháp để ổn định cấu trúc.

stabilising the environment requires collective efforts.

Ổn định môi trường đòi hỏi những nỗ lực chung.

they implemented strategies for stabilising the market.

Họ đã thực hiện các chiến lược để ổn định thị trường.

stabilising relationships within the team is essential for success.

Ổn định các mối quan hệ trong nhóm là điều cần thiết để thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay