stairhead landing
đầu cầu thang
stairhead design
thiết kế đầu cầu thang
stairhead view
góc nhìn đầu cầu thang
stairhead area
khu vực đầu cầu thang
stairhead height
chiều cao đầu cầu thang
stairhead space
không gian đầu cầu thang
stairhead railing
lan can đầu cầu thang
stairhead access
lối vào đầu cầu thang
stairhead safety
an toàn đầu cầu thang
stairhead finish
bề mặt hoàn thiện của đầu cầu thang
the stairhead was beautifully decorated for the party.
Đầu cầu thang được trang trí đẹp mắt cho buổi tiệc.
she waited at the stairhead for her friend to arrive.
Cô ấy chờ ở đầu cầu thang cho đến khi bạn của cô ấy đến.
there was a small table at the stairhead for keys and mail.
Có một chiếc bàn nhỏ ở đầu cầu thang để đựng chìa khóa và thư.
the stairhead offered a stunning view of the city.
Đầu cầu thang mang đến một khung cảnh tuyệt đẹp của thành phố.
he tripped at the stairhead and nearly fell.
Anh ấy vấp phải đầu cầu thang và suýt ngã.
they placed a plant at the stairhead to brighten the space.
Họ đặt một chậu cây ở đầu cầu thang để làm sáng bừng không gian.
it’s important to keep the stairhead clear of obstacles.
Điều quan trọng là phải giữ cho đầu cầu thang không có chướng ngại vật.
the stairhead is often the first impression of a home.
Đầu cầu thang thường là ấn tượng đầu tiên của một ngôi nhà.
she heard a noise coming from the stairhead late at night.
Cô ấy nghe thấy tiếng động lạ phát ra từ đầu cầu thang vào đêm khuya.
there was a sign at the stairhead indicating the way to the roof.
Có một biển báo ở đầu cầu thang chỉ đường lên mái nhà.
stairhead landing
đầu cầu thang
stairhead design
thiết kế đầu cầu thang
stairhead view
góc nhìn đầu cầu thang
stairhead area
khu vực đầu cầu thang
stairhead height
chiều cao đầu cầu thang
stairhead space
không gian đầu cầu thang
stairhead railing
lan can đầu cầu thang
stairhead access
lối vào đầu cầu thang
stairhead safety
an toàn đầu cầu thang
stairhead finish
bề mặt hoàn thiện của đầu cầu thang
the stairhead was beautifully decorated for the party.
Đầu cầu thang được trang trí đẹp mắt cho buổi tiệc.
she waited at the stairhead for her friend to arrive.
Cô ấy chờ ở đầu cầu thang cho đến khi bạn của cô ấy đến.
there was a small table at the stairhead for keys and mail.
Có một chiếc bàn nhỏ ở đầu cầu thang để đựng chìa khóa và thư.
the stairhead offered a stunning view of the city.
Đầu cầu thang mang đến một khung cảnh tuyệt đẹp của thành phố.
he tripped at the stairhead and nearly fell.
Anh ấy vấp phải đầu cầu thang và suýt ngã.
they placed a plant at the stairhead to brighten the space.
Họ đặt một chậu cây ở đầu cầu thang để làm sáng bừng không gian.
it’s important to keep the stairhead clear of obstacles.
Điều quan trọng là phải giữ cho đầu cầu thang không có chướng ngại vật.
the stairhead is often the first impression of a home.
Đầu cầu thang thường là ấn tượng đầu tiên của một ngôi nhà.
she heard a noise coming from the stairhead late at night.
Cô ấy nghe thấy tiếng động lạ phát ra từ đầu cầu thang vào đêm khuya.
there was a sign at the stairhead indicating the way to the roof.
Có một biển báo ở đầu cầu thang chỉ đường lên mái nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay