stanleys

[Mỹ]/'stænli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Stanley (tên riêng nam)

Cụm từ & Cách kết hợp

morgan stanley

Morgan Stanley

stanley kubrick

Stanley Kubrick

Câu ví dụ

Stanley is a famous brand known for its high-quality tools.

Stanley là một thương hiệu nổi tiếng được biết đến với các công cụ chất lượng cao.

Many people stan Stanley Kubrick as a legendary filmmaker.

Nhiều người hâm mộ Stanley Kubrick như một đạo diễn phim huyền thoại.

Stanley always wears a signature bow tie to work.

Stanley luôn đội một chiếc nơ cài áo đặc trưng khi đi làm.

Stanley Park in Vancouver is a popular spot for outdoor activities.

Công viên Stanley ở Vancouver là một địa điểm phổ biến cho các hoạt động ngoài trời.

Stanley Cup is awarded to the champion of the National Hockey League.

Cúp Stanley được trao cho nhà vô địch của Giải đấu khúc côn cầu quốc gia.

Stanley has a collection of vintage cars in his garage.

Stanley có một bộ sưu tập xe hơi cổ điển trong gara của mình.

Stanley is known for his impeccable taste in interior design.

Stanley nổi tiếng với gu thẩm mỹ nội thất tinh tế của mình.

Stanley is a loyal supporter of the local football team.

Stanley là người ủng hộ trung thành của đội bóng đá địa phương.

Stanley excels in problem-solving and critical thinking.

Stanley vượt trội trong giải quyết vấn đề và tư duy phản biện.

Stanley's dedication to his craft is truly admirable.

Sự tận tâm của Stanley với nghề của anh ấy thực sự đáng ngưỡng mộ.

Ví dụ thực tế

She and Stanley dislike each other immediately.

Cô ấy và Stanley không thích nhau ngay lập tức.

Nguồn: Crash Course in Drama

I've known Stanley most of my life.

Tôi đã biết Stanley hầu hết cuộc đời mình.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

While little Stanley is just hungry for mom's attention.

Trong khi Stanley nhỏ bé chỉ khao khát sự chú ý của mẹ.

Nguồn: Growing Up with Cute Pets

Stanley Chapel says the two activities work well together.

Stanley Chapel nói rằng hai hoạt động đó phối hợp rất tốt với nhau.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

Hockey's Stanley Cup playoffs should have started this week.

Playoffs Stanley Cup của môn khúc côn cầu lẽ ra phải bắt đầu vào tuần này.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

Morgan Stanley fired 3,000 or so in the second quarter.

Morgan Stanley đã sa thải khoảng 3.000 người trong quý thứ hai.

Nguồn: The Economist (Summary)

So when you went to Stanley Market, did you buy anything?

Vậy khi bạn đến Stanley Market, bạn đã mua gì chưa?

Nguồn: American English dialogue

Morgan Stanley estimates that private markets are now worth $8tn.

Morgan Stanley ước tính rằng thị trường tư nhân hiện có giá trị 8 nghìn tỷ đô la.

Nguồn: Financial Times

Hey, boys, can you please take the Stanley cup finals outside?

Này, các cậu, các cậu có thể mang trận chung kết Stanley Cup ra ngoài không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

Josh, we have Bank of America and Morgan Stanley reporting this week.

Josh, tuần này chúng ta có báo cáo từ Bank of America và Morgan Stanley.

Nguồn: Financial Times

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay