| số nhiều | stardusts |
he slipped past four defenders as though stardust had been sprinkled in his boots.
Anh ta lách qua bốn cầu thủ phòng ngự như thể có bụi sao rắc vào giày của anh ta.
The night sky was filled with stardust.
Bầu trời đêm tràn ngập ánh sao.
She gazed up at the stars, mesmerized by the stardust.
Cô nhìn lên bầu trời đầy sao, bị mê hoặc bởi ánh sao.
The stardust sprinkled across the universe.
Ánh sao lấp lánh trên khắp vũ trụ.
The stardust glittered in the darkness of space.
Ánh sao lấp lánh trong bóng tối của không gian.
The fairy sprinkled stardust on the flowers, making them sparkle.
Cô tiên rắc ánh sao lên những bông hoa, khiến chúng lấp lánh.
The stardust settled on the ground, creating a magical atmosphere.
Ánh sao rơi xuống mặt đất, tạo nên một không khí ma thuật.
He believed that stardust carried the secrets of the universe.
Anh tin rằng ánh sao mang theo những bí mật của vũ trụ.
The stardust in her eyes reflected her dreams and aspirations.
Ánh sao trong mắt cô phản ánh những ước mơ và hoài bão của cô.
The artist used stardust as inspiration for his latest masterpiece.
Nghệ sĩ đã sử dụng ánh sao làm nguồn cảm hứng cho kiệt tác mới nhất của mình.
As they danced under the starlit sky, they felt like they were surrounded by stardust.
Khi họ khiêu vũ dưới bầu trời đầy sao, họ cảm thấy như họ đang được bao quanh bởi ánh sao.
Antoine Griezmann, the player of this championship, provided the stardust.
Antoine Griezmann, người chơi của giải vô địch này, đã mang đến sự lấp lánh.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2016But until now, the age of the oldest stardust samples had not been confirmed.
Nhưng cho đến nay, độ tuổi của các mẫu bụi sao cổ nhất vẫn chưa được xác nhận.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyThe researchers said the stardust particles " became trapped in meteorites, where they remained unchanged for billions of years" .
Các nhà nghiên cứu cho biết các hạt bụi sao "đã bị mắc kẹt trong các thiên thạch, nơi chúng vẫn không thay đổi trong hàng tỷ năm".
Nguồn: VOA Slow English TechnologyAnd Heck says it's our best source of presolar stardust-meaning stardust older than the solar system and the sun itself.
Và Heck nói rằng đây là nguồn tốt nhất của bụi sao sơ khai - nghĩa là bụi sao cổ hơn hệ mặt trời và mặt trời.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American December 2020 CollectionAnd then some of that stardust was swallowed up within rocks-such as the Murchison meteorite-during the formation of our solar system.
Và sau đó, một số bụi sao đó đã bị nuốt chửng trong đá - chẳng hạn như thiên thạch Murchison - trong quá trình hình thành hệ mặt trời.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American December 2020 CollectionAnd Heck says it's our best source of presolar stardust—meaning stardust older than the solar system and the sun itself.
Và Heck nói rằng đây là nguồn tốt nhất của bụi sao sơ khai - nghĩa là bụi sao cổ hơn hệ mặt trời và mặt trời.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American January 2020 CollectionI mean, that, you know, we're all stardust, and you're becoming this great woman, I mean.
Ý tôi là, bạn biết đấy, chúng ta đều là bụi sao, và bạn đang trở thành một người phụ nữ tuyệt vời, ý tôi là.
Nguồn: Before sunriseThen some of that stardust was swallowed up within rocks—such as the Murchison meteorite—during the formation of our solar system.
Sau đó, một số bụi sao đó đã bị nuốt chửng trong đá - chẳng hạn như thiên thạch Murchison - trong quá trình hình thành hệ mặt trời.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American January 2020 CollectionRigby said that by studying stars: " We are literally understanding where we came from because we're made up of some of that stardust."
Rigby nói rằng bằng cách nghiên cứu các ngôi sao: "Chúng ta thực sự đang hiểu nơi chúng ta đến từ đâu vì chúng ta được tạo thành từ một số bụi sao đó."
Nguồn: VOA Slow English TechnologySince that kind of star lived for up to 2.5 billion years, the stardust can be as old as up to seven billion years.
Vì loại sao đó tồn tại đến 2,5 tỷ năm, bụi sao có thể có tuổi lên đến 7 tỷ năm.
Nguồn: VOA Slow English Technologyhe slipped past four defenders as though stardust had been sprinkled in his boots.
Anh ta lách qua bốn cầu thủ phòng ngự như thể có bụi sao rắc vào giày của anh ta.
The night sky was filled with stardust.
Bầu trời đêm tràn ngập ánh sao.
She gazed up at the stars, mesmerized by the stardust.
Cô nhìn lên bầu trời đầy sao, bị mê hoặc bởi ánh sao.
The stardust sprinkled across the universe.
Ánh sao lấp lánh trên khắp vũ trụ.
The stardust glittered in the darkness of space.
Ánh sao lấp lánh trong bóng tối của không gian.
The fairy sprinkled stardust on the flowers, making them sparkle.
Cô tiên rắc ánh sao lên những bông hoa, khiến chúng lấp lánh.
The stardust settled on the ground, creating a magical atmosphere.
Ánh sao rơi xuống mặt đất, tạo nên một không khí ma thuật.
He believed that stardust carried the secrets of the universe.
Anh tin rằng ánh sao mang theo những bí mật của vũ trụ.
The stardust in her eyes reflected her dreams and aspirations.
Ánh sao trong mắt cô phản ánh những ước mơ và hoài bão của cô.
The artist used stardust as inspiration for his latest masterpiece.
Nghệ sĩ đã sử dụng ánh sao làm nguồn cảm hứng cho kiệt tác mới nhất của mình.
As they danced under the starlit sky, they felt like they were surrounded by stardust.
Khi họ khiêu vũ dưới bầu trời đầy sao, họ cảm thấy như họ đang được bao quanh bởi ánh sao.
Antoine Griezmann, the player of this championship, provided the stardust.
Antoine Griezmann, người chơi của giải vô địch này, đã mang đến sự lấp lánh.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2016But until now, the age of the oldest stardust samples had not been confirmed.
Nhưng cho đến nay, độ tuổi của các mẫu bụi sao cổ nhất vẫn chưa được xác nhận.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyThe researchers said the stardust particles " became trapped in meteorites, where they remained unchanged for billions of years" .
Các nhà nghiên cứu cho biết các hạt bụi sao "đã bị mắc kẹt trong các thiên thạch, nơi chúng vẫn không thay đổi trong hàng tỷ năm".
Nguồn: VOA Slow English TechnologyAnd Heck says it's our best source of presolar stardust-meaning stardust older than the solar system and the sun itself.
Và Heck nói rằng đây là nguồn tốt nhất của bụi sao sơ khai - nghĩa là bụi sao cổ hơn hệ mặt trời và mặt trời.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American December 2020 CollectionAnd then some of that stardust was swallowed up within rocks-such as the Murchison meteorite-during the formation of our solar system.
Và sau đó, một số bụi sao đó đã bị nuốt chửng trong đá - chẳng hạn như thiên thạch Murchison - trong quá trình hình thành hệ mặt trời.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American December 2020 CollectionAnd Heck says it's our best source of presolar stardust—meaning stardust older than the solar system and the sun itself.
Và Heck nói rằng đây là nguồn tốt nhất của bụi sao sơ khai - nghĩa là bụi sao cổ hơn hệ mặt trời và mặt trời.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American January 2020 CollectionI mean, that, you know, we're all stardust, and you're becoming this great woman, I mean.
Ý tôi là, bạn biết đấy, chúng ta đều là bụi sao, và bạn đang trở thành một người phụ nữ tuyệt vời, ý tôi là.
Nguồn: Before sunriseThen some of that stardust was swallowed up within rocks—such as the Murchison meteorite—during the formation of our solar system.
Sau đó, một số bụi sao đó đã bị nuốt chửng trong đá - chẳng hạn như thiên thạch Murchison - trong quá trình hình thành hệ mặt trời.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American January 2020 CollectionRigby said that by studying stars: " We are literally understanding where we came from because we're made up of some of that stardust."
Rigby nói rằng bằng cách nghiên cứu các ngôi sao: "Chúng ta thực sự đang hiểu nơi chúng ta đến từ đâu vì chúng ta được tạo thành từ một số bụi sao đó."
Nguồn: VOA Slow English TechnologySince that kind of star lived for up to 2.5 billion years, the stardust can be as old as up to seven billion years.
Vì loại sao đó tồn tại đến 2,5 tỷ năm, bụi sao có thể có tuổi lên đến 7 tỷ năm.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay