state-run

[Mỹ]/steɪt rʌn/
[Anh]/steɪt rʌn/

Dịch

adj. được điều hành hoặc kiểm soát bởi chính phủ

Cụm từ & Cách kết hợp

state-run schools

trường học do nhà nước điều hành

state-run media

phương tiện truyền thông do nhà nước điều hành

state-run enterprise

doanh nghiệp nhà nước

being state-run

đang do nhà nước điều hành

state-run hospital

bệnh viện công lập

state-run bank

ngân hàng nhà nước

was state-run

đã từng do nhà nước điều hành

state-run program

chương trình do nhà nước điều hành

state-run system

hệ thống do nhà nước điều hành

state-run museum

bảo tàng công lập

Câu ví dụ

the state-run media often presents a positive view of the government.

các phương tiện truyền thông do nhà nước điều hành thường trình bày một quan điểm tích cực về chính phủ.

many industries in the country are state-run enterprises.

nhiều ngành công nghiệp trong nước là doanh nghiệp do nhà nước điều hành.

critics argue that state-run companies lack innovation.

các nhà phê bình cho rằng các công ty do nhà nước điều hành thiếu đổi mới.

the government controls most aspects of the state-run economy.

chính phủ kiểm soát hầu hết các khía cạnh của nền kinh tế do nhà nước điều hành.

state-run universities receive funding from the government.

các trường đại học do nhà nước điều hành nhận được tài trợ từ chính phủ.

there is debate about the efficiency of state-run healthcare systems.

có tranh luận về hiệu quả của các hệ thống chăm sóc sức khỏe do nhà nước điều hành.

the state-run television network broadcasts government announcements.

mạng lưới truyền hình do nhà nước điều hành phát sóng thông báo của chính phủ.

the state-run bank provides loans to key industries.

ngân hàng do nhà nước điều hành cung cấp cho vay cho các ngành công nghiệp chủ chốt.

the government is investing heavily in state-run infrastructure projects.

chính phủ đang đầu tư mạnh vào các dự án cơ sở hạ tầng do nhà nước điều hành.

state-run research institutions conduct scientific studies.

các tổ chức nghiên cứu do nhà nước điều hành tiến hành các nghiên cứu khoa học.

the state-run energy company is a major employer.

công ty năng lượng do nhà nước điều hành là một nhà tuyển dụng lớn.

the government aims to modernize the state-run railway system.

chính phủ đặt mục tiêu hiện đại hóa hệ thống đường sắt do nhà nước điều hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay