statelet

[Mỹ]/ˈsteɪt.lɪt/
[Anh]/ˈsteɪt.lɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một quốc gia nhỏ, đặc biệt là một quốc gia vừa mới giành được độc lập từ một quốc gia lớn hơn)
Word Forms
số nhiềustatelets

Cụm từ & Cách kết hợp

mini statelet

bang nhỏ

autonomous statelet

bang tự trị

failed statelet

bang thất bại

small statelet

bang nhỏ

virtual statelet

bang ảo

border statelet

bang biên giới

independent statelet

bang độc lập

ethnic statelet

bang dân tộc

political statelet

bang chính trị

economic statelet

bang kinh tế

Câu ví dụ

the statelet was established to promote local governance.

tình trạng này được thành lập để thúc đẩy quản trị địa phương.

many statelets emerged after the collapse of the empire.

nhiều khu vực tự trị đã xuất hiện sau sự sụp đổ của đế chế.

the statelet has its own unique culture and traditions.

khu vực tự trị có nền văn hóa và truyền thống riêng biệt.

residents of the statelet enjoy a high degree of autonomy.

người dân của khu vực tự trị được hưởng một mức độ tự trị cao.

political tensions often arise between the statelet and the central government.

những căng thẳng chính trị thường xuyên nảy sinh giữa khu vực tự trị và chính phủ trung ương.

the statelet's economy relies heavily on tourism.

nền kinh tế của khu vực tự trị phụ thuộc nhiều vào du lịch.

efforts to unify the statelet with neighboring regions have been ongoing.

những nỗ lực thống nhất khu vực tự trị với các vùng lân cận vẫn đang được tiến hành.

the statelet's leaders are calling for more international recognition.

các nhà lãnh đạo của khu vực tự trị kêu gọi được công nhận quốc tế nhiều hơn.

in the statelet, local elections are held every two years.

tại khu vực tự trị, các cuộc bầu cử địa phương được tổ chức hai năm một lần.

the statelet is known for its beautiful landscapes and rich history.

khu vực tự trị nổi tiếng với phong cảnh đẹp và lịch sử phong phú.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay