steady-state operation
hoạt động trạng thái ổn định
achieve steady-state
đạt được trạng thái ổn định
steady-state conditions
điều kiện trạng thái ổn định
maintaining steady-state
vận hành duy trì trạng thái ổn định
steady-state analysis
phân tích trạng thái ổn định
reached steady-state
đã đạt trạng thái ổn định
steady-state behavior
hành vi trạng thái ổn định
initial steady-state
trạng thái ổn định ban đầu
steady-state power
điện năng trạng thái ổn định
assess steady-state
đánh giá trạng thái ổn định
the reactor eventually reached a steady-state condition after several hours of operation.
Phản ứng cuối cùng đạt trạng thái ổn định sau vài giờ vận hành.
we are analyzing the system's steady-state performance under various load conditions.
Chúng ta đang phân tích hiệu suất trạng thái ổn định của hệ thống dưới các điều kiện tải khác nhau.
maintaining a steady-state temperature is crucial for the accuracy of the experiment.
Duy trì nhiệt độ trạng thái ổn định là rất quan trọng đối với độ chính xác của thí nghiệm.
the circuit was designed to operate in a steady-state mode for extended periods.
Mạch được thiết kế để hoạt động ở chế độ trạng thái ổn định trong thời gian dài.
the steady-state error was minimized through careful parameter tuning.
Sai số trạng thái ổn định được giảm thiểu thông qua việc điều chỉnh tham số cẩn thận.
we need to determine the steady-state heat flux through the component.
Chúng ta cần xác định dòng nhiệt trạng thái ổn định đi qua bộ phận.
the system's steady-state behavior was observed over a week-long period.
Hành vi trạng thái ổn định của hệ thống được quan sát trong một khoảng thời gian một tuần.
the control system aims to achieve a steady-state operating point.
Hệ thống điều khiển nhằm đạt được điểm hoạt động trạng thái ổn định.
the steady-state power output of the solar panel was measured.
Công suất đầu ra trạng thái ổn định của tấm pin mặt trời được đo.
we are investigating the long-term steady-state characteristics of the device.
Chúng ta đang nghiên cứu các đặc tính trạng thái ổn định lâu dài của thiết bị.
the algorithm converges to a steady-state solution after many iterations.
Thuật toán hội tụ đến nghiệm trạng thái ổn định sau nhiều lần lặp.
steady-state operation
hoạt động trạng thái ổn định
achieve steady-state
đạt được trạng thái ổn định
steady-state conditions
điều kiện trạng thái ổn định
maintaining steady-state
vận hành duy trì trạng thái ổn định
steady-state analysis
phân tích trạng thái ổn định
reached steady-state
đã đạt trạng thái ổn định
steady-state behavior
hành vi trạng thái ổn định
initial steady-state
trạng thái ổn định ban đầu
steady-state power
điện năng trạng thái ổn định
assess steady-state
đánh giá trạng thái ổn định
the reactor eventually reached a steady-state condition after several hours of operation.
Phản ứng cuối cùng đạt trạng thái ổn định sau vài giờ vận hành.
we are analyzing the system's steady-state performance under various load conditions.
Chúng ta đang phân tích hiệu suất trạng thái ổn định của hệ thống dưới các điều kiện tải khác nhau.
maintaining a steady-state temperature is crucial for the accuracy of the experiment.
Duy trì nhiệt độ trạng thái ổn định là rất quan trọng đối với độ chính xác của thí nghiệm.
the circuit was designed to operate in a steady-state mode for extended periods.
Mạch được thiết kế để hoạt động ở chế độ trạng thái ổn định trong thời gian dài.
the steady-state error was minimized through careful parameter tuning.
Sai số trạng thái ổn định được giảm thiểu thông qua việc điều chỉnh tham số cẩn thận.
we need to determine the steady-state heat flux through the component.
Chúng ta cần xác định dòng nhiệt trạng thái ổn định đi qua bộ phận.
the system's steady-state behavior was observed over a week-long period.
Hành vi trạng thái ổn định của hệ thống được quan sát trong một khoảng thời gian một tuần.
the control system aims to achieve a steady-state operating point.
Hệ thống điều khiển nhằm đạt được điểm hoạt động trạng thái ổn định.
the steady-state power output of the solar panel was measured.
Công suất đầu ra trạng thái ổn định của tấm pin mặt trời được đo.
we are investigating the long-term steady-state characteristics of the device.
Chúng ta đang nghiên cứu các đặc tính trạng thái ổn định lâu dài của thiết bị.
the algorithm converges to a steady-state solution after many iterations.
Thuật toán hội tụ đến nghiệm trạng thái ổn định sau nhiều lần lặp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay