steady-state

[Mỹ]/[ˈstɛdɪ ˈsteɪt]/
[Anh]/[ˈstɛdɪ ˈsteɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một điều kiện trong đó tất cả các biến hệ thống duy trì không đổi theo thời gian; một trạng thái cân bằng trong hệ thống; một điều kiện ổn định trong hệ thống.
adj. Duy trì không đổi theo thời gian; ổn định.

Cụm từ & Cách kết hợp

steady-state operation

hoạt động trạng thái ổn định

achieve steady-state

đạt được trạng thái ổn định

steady-state conditions

điều kiện trạng thái ổn định

maintaining steady-state

vận hành duy trì trạng thái ổn định

steady-state analysis

phân tích trạng thái ổn định

reached steady-state

đã đạt trạng thái ổn định

steady-state behavior

hành vi trạng thái ổn định

initial steady-state

trạng thái ổn định ban đầu

steady-state power

điện năng trạng thái ổn định

assess steady-state

đánh giá trạng thái ổn định

Câu ví dụ

the reactor eventually reached a steady-state condition after several hours of operation.

Phản ứng cuối cùng đạt trạng thái ổn định sau vài giờ vận hành.

we are analyzing the system's steady-state performance under various load conditions.

Chúng ta đang phân tích hiệu suất trạng thái ổn định của hệ thống dưới các điều kiện tải khác nhau.

maintaining a steady-state temperature is crucial for the accuracy of the experiment.

Duy trì nhiệt độ trạng thái ổn định là rất quan trọng đối với độ chính xác của thí nghiệm.

the circuit was designed to operate in a steady-state mode for extended periods.

Mạch được thiết kế để hoạt động ở chế độ trạng thái ổn định trong thời gian dài.

the steady-state error was minimized through careful parameter tuning.

Sai số trạng thái ổn định được giảm thiểu thông qua việc điều chỉnh tham số cẩn thận.

we need to determine the steady-state heat flux through the component.

Chúng ta cần xác định dòng nhiệt trạng thái ổn định đi qua bộ phận.

the system's steady-state behavior was observed over a week-long period.

Hành vi trạng thái ổn định của hệ thống được quan sát trong một khoảng thời gian một tuần.

the control system aims to achieve a steady-state operating point.

Hệ thống điều khiển nhằm đạt được điểm hoạt động trạng thái ổn định.

the steady-state power output of the solar panel was measured.

Công suất đầu ra trạng thái ổn định của tấm pin mặt trời được đo.

we are investigating the long-term steady-state characteristics of the device.

Chúng ta đang nghiên cứu các đặc tính trạng thái ổn định lâu dài của thiết bị.

the algorithm converges to a steady-state solution after many iterations.

Thuật toán hội tụ đến nghiệm trạng thái ổn định sau nhiều lần lặp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay