stem-like structure
cấu trúc giống như thân
stem-like branches
những nhánh giống như thân
stem-like appearance
vẻ ngoài giống như thân
stem-like projections
những mấu nhô giống như thân
stem-like form
dạng giống như thân
stem-like growth
sự phát triển giống như thân
stem-like root
rễ giống như thân
stem-like stalk
thân giống như thân
stem-like tendril
giống như thân leo
stem-like feature
đặc điểm giống như thân
the plant had stem-like structures supporting its delicate flowers.
Cây có các cấu trúc giống như thân cây hỗ trợ những bông hoa tinh tế của nó.
the coral formations resembled stem-like branches reaching towards the light.
Các cấu trúc san hô giống như những nhánh cây giống như thân cây vươn về phía ánh sáng.
he used stem-like vines to create a rustic, natural trellis.
Anh ấy sử dụng những dây leo giống như thân cây để tạo ra một giàn leo mộc mạc, tự nhiên.
the cave system featured stem-like stalactites hanging from the ceiling.
Hệ thống hang động có các măng nhũ hoa giống như thân cây treo trên trần nhà.
the artist sculpted a figure with long, stem-like arms.
Nghệ sĩ điêu khắc một hình nhân với những cánh tay dài, giống như thân cây.
the river's tributaries branched out like stem-like veins across the landscape.
Các nhánh sông của con sông tỏa ra như những mạch máu giống như thân cây trên toàn cảnh.
the child built a tower using stem-like twigs and small stones.
Đứa trẻ xây một tòa tháp bằng cách sử dụng những cành cây giống như thân cây và những viên đá nhỏ.
the tree's roots grew in a stem-like pattern beneath the soil.
Rễ cây phát triển theo một kiểu hình giống như thân cây dưới lòng đất.
the dancer moved with fluid, stem-like motions across the stage.
Người nhảy di chuyển một cách uyển chuyển, giống như thân cây trên sân khấu.
the design incorporated stem-like elements to create a sense of growth.
Thiết kế kết hợp các yếu tố giống như thân cây để tạo ra cảm giác phát triển.
the robot's arm had a segmented, stem-like structure for flexibility.
Cánh tay robot có cấu trúc phân đoạn, giống như thân cây để tăng tính linh hoạt.
stem-like structure
cấu trúc giống như thân
stem-like branches
những nhánh giống như thân
stem-like appearance
vẻ ngoài giống như thân
stem-like projections
những mấu nhô giống như thân
stem-like form
dạng giống như thân
stem-like growth
sự phát triển giống như thân
stem-like root
rễ giống như thân
stem-like stalk
thân giống như thân
stem-like tendril
giống như thân leo
stem-like feature
đặc điểm giống như thân
the plant had stem-like structures supporting its delicate flowers.
Cây có các cấu trúc giống như thân cây hỗ trợ những bông hoa tinh tế của nó.
the coral formations resembled stem-like branches reaching towards the light.
Các cấu trúc san hô giống như những nhánh cây giống như thân cây vươn về phía ánh sáng.
he used stem-like vines to create a rustic, natural trellis.
Anh ấy sử dụng những dây leo giống như thân cây để tạo ra một giàn leo mộc mạc, tự nhiên.
the cave system featured stem-like stalactites hanging from the ceiling.
Hệ thống hang động có các măng nhũ hoa giống như thân cây treo trên trần nhà.
the artist sculpted a figure with long, stem-like arms.
Nghệ sĩ điêu khắc một hình nhân với những cánh tay dài, giống như thân cây.
the river's tributaries branched out like stem-like veins across the landscape.
Các nhánh sông của con sông tỏa ra như những mạch máu giống như thân cây trên toàn cảnh.
the child built a tower using stem-like twigs and small stones.
Đứa trẻ xây một tòa tháp bằng cách sử dụng những cành cây giống như thân cây và những viên đá nhỏ.
the tree's roots grew in a stem-like pattern beneath the soil.
Rễ cây phát triển theo một kiểu hình giống như thân cây dưới lòng đất.
the dancer moved with fluid, stem-like motions across the stage.
Người nhảy di chuyển một cách uyển chuyển, giống như thân cây trên sân khấu.
the design incorporated stem-like elements to create a sense of growth.
Thiết kế kết hợp các yếu tố giống như thân cây để tạo ra cảm giác phát triển.
the robot's arm had a segmented, stem-like structure for flexibility.
Cánh tay robot có cấu trúc phân đoạn, giống như thân cây để tăng tính linh hoạt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay