stem-like

[Mỹ]/[stɛm laɪk]/
[Anh]/[stɛm laɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Giống như thân; có các đặc điểm của thân; Có cấu trúc hoặc hình thức tương tự như thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

stem-like structure

cấu trúc giống như thân

stem-like branches

những nhánh giống như thân

stem-like appearance

vẻ ngoài giống như thân

stem-like projections

những mấu nhô giống như thân

stem-like form

dạng giống như thân

stem-like growth

sự phát triển giống như thân

stem-like root

rễ giống như thân

stem-like stalk

thân giống như thân

stem-like tendril

giống như thân leo

stem-like feature

đặc điểm giống như thân

Câu ví dụ

the plant had stem-like structures supporting its delicate flowers.

Cây có các cấu trúc giống như thân cây hỗ trợ những bông hoa tinh tế của nó.

the coral formations resembled stem-like branches reaching towards the light.

Các cấu trúc san hô giống như những nhánh cây giống như thân cây vươn về phía ánh sáng.

he used stem-like vines to create a rustic, natural trellis.

Anh ấy sử dụng những dây leo giống như thân cây để tạo ra một giàn leo mộc mạc, tự nhiên.

the cave system featured stem-like stalactites hanging from the ceiling.

Hệ thống hang động có các măng nhũ hoa giống như thân cây treo trên trần nhà.

the artist sculpted a figure with long, stem-like arms.

Nghệ sĩ điêu khắc một hình nhân với những cánh tay dài, giống như thân cây.

the river's tributaries branched out like stem-like veins across the landscape.

Các nhánh sông của con sông tỏa ra như những mạch máu giống như thân cây trên toàn cảnh.

the child built a tower using stem-like twigs and small stones.

Đứa trẻ xây một tòa tháp bằng cách sử dụng những cành cây giống như thân cây và những viên đá nhỏ.

the tree's roots grew in a stem-like pattern beneath the soil.

Rễ cây phát triển theo một kiểu hình giống như thân cây dưới lòng đất.

the dancer moved with fluid, stem-like motions across the stage.

Người nhảy di chuyển một cách uyển chuyển, giống như thân cây trên sân khấu.

the design incorporated stem-like elements to create a sense of growth.

Thiết kế kết hợp các yếu tố giống như thân cây để tạo ra cảm giác phát triển.

the robot's arm had a segmented, stem-like structure for flexibility.

Cánh tay robot có cấu trúc phân đoạn, giống như thân cây để tăng tính linh hoạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay