stipulated

[Mỹ]/[ˈstɪpjuˌleɪt]/
[Anh]/[ˈstɪpjuˌleɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đưa ra như một điều kiện hoặc yêu cầu; chỉ định; cung cấp trong một hợp đồng hoặc thỏa thuận
adj. được nêu ra hoặc cung cấp trong một hợp đồng hoặc thỏa thuận

Cụm từ & Cách kết hợp

stipulated amount

mức quy định

stipulated time

thời gian quy định

stipulated terms

điều khoản quy định

stipulated price

giá quy định

stipulated herein

quy định tại đây

stipulated contract

hợp đồng quy định

stipulated clause

điều khoản quy định

stipulated period

thời hạn quy định

stipulated liability

trách nhiệm quy định

Câu ví dụ

the contract stipulated a late fee of $50.

Hợp đồng quy định phí trả chậm là 50 đô la.

regulations stipulated that all employees must wear safety gear.

Các quy định quy định rằng tất cả nhân viên phải mặc đồ bảo hộ.

the agreement stipulated a timeframe of six months for completion.

Thỏa thuận quy định thời hạn sáu tháng để hoàn thành.

the lease stipulated the tenant was responsible for lawn care.

Hợp đồng thuê quy định người thuê chịu trách nhiệm chăm sóc bãi cỏ.

the rules stipulated a maximum weight limit for the luggage.

Các quy tắc quy định giới hạn trọng lượng tối đa cho hành lý.

the job description stipulated experience with data analysis.

Mô tả công việc quy định kinh nghiệm làm việc với phân tích dữ liệu.

the law stipulated penalties for violating environmental regulations.

Luật pháp quy định các hình phạt vi phạm quy định về môi trường.

the grant application stipulated specific reporting requirements.

Đơn xin tài trợ quy định các yêu cầu báo cáo cụ thể.

the terms stipulated a 30-day return policy for defective items.

Các điều khoản quy định chính sách trả lại hàng bị lỗi trong vòng 30 ngày.

the bylaws stipulated procedures for electing board members.

Điều lệ quy định các thủ tục bầu thành viên hội đồng quản trị.

the project plan stipulated a budget of $10,000.

Kế hoạch dự án quy định ngân sách là 10.000 đô la.

the warranty stipulated limitations on coverage for certain parts.

Bảo hành quy định các giới hạn về phạm vi bảo hiểm cho một số bộ phận nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay