stipulated amount
mức quy định
stipulated time
thời gian quy định
stipulated terms
điều khoản quy định
stipulated price
giá quy định
stipulated herein
quy định tại đây
stipulated contract
hợp đồng quy định
stipulated clause
điều khoản quy định
stipulated period
thời hạn quy định
stipulated liability
trách nhiệm quy định
the contract stipulated a late fee of $50.
Hợp đồng quy định phí trả chậm là 50 đô la.
regulations stipulated that all employees must wear safety gear.
Các quy định quy định rằng tất cả nhân viên phải mặc đồ bảo hộ.
the agreement stipulated a timeframe of six months for completion.
Thỏa thuận quy định thời hạn sáu tháng để hoàn thành.
the lease stipulated the tenant was responsible for lawn care.
Hợp đồng thuê quy định người thuê chịu trách nhiệm chăm sóc bãi cỏ.
the rules stipulated a maximum weight limit for the luggage.
Các quy tắc quy định giới hạn trọng lượng tối đa cho hành lý.
the job description stipulated experience with data analysis.
Mô tả công việc quy định kinh nghiệm làm việc với phân tích dữ liệu.
the law stipulated penalties for violating environmental regulations.
Luật pháp quy định các hình phạt vi phạm quy định về môi trường.
the grant application stipulated specific reporting requirements.
Đơn xin tài trợ quy định các yêu cầu báo cáo cụ thể.
the terms stipulated a 30-day return policy for defective items.
Các điều khoản quy định chính sách trả lại hàng bị lỗi trong vòng 30 ngày.
the bylaws stipulated procedures for electing board members.
Điều lệ quy định các thủ tục bầu thành viên hội đồng quản trị.
the project plan stipulated a budget of $10,000.
Kế hoạch dự án quy định ngân sách là 10.000 đô la.
the warranty stipulated limitations on coverage for certain parts.
Bảo hành quy định các giới hạn về phạm vi bảo hiểm cho một số bộ phận nhất định.
stipulated amount
mức quy định
stipulated time
thời gian quy định
stipulated terms
điều khoản quy định
stipulated price
giá quy định
stipulated herein
quy định tại đây
stipulated contract
hợp đồng quy định
stipulated clause
điều khoản quy định
stipulated period
thời hạn quy định
stipulated liability
trách nhiệm quy định
the contract stipulated a late fee of $50.
Hợp đồng quy định phí trả chậm là 50 đô la.
regulations stipulated that all employees must wear safety gear.
Các quy định quy định rằng tất cả nhân viên phải mặc đồ bảo hộ.
the agreement stipulated a timeframe of six months for completion.
Thỏa thuận quy định thời hạn sáu tháng để hoàn thành.
the lease stipulated the tenant was responsible for lawn care.
Hợp đồng thuê quy định người thuê chịu trách nhiệm chăm sóc bãi cỏ.
the rules stipulated a maximum weight limit for the luggage.
Các quy tắc quy định giới hạn trọng lượng tối đa cho hành lý.
the job description stipulated experience with data analysis.
Mô tả công việc quy định kinh nghiệm làm việc với phân tích dữ liệu.
the law stipulated penalties for violating environmental regulations.
Luật pháp quy định các hình phạt vi phạm quy định về môi trường.
the grant application stipulated specific reporting requirements.
Đơn xin tài trợ quy định các yêu cầu báo cáo cụ thể.
the terms stipulated a 30-day return policy for defective items.
Các điều khoản quy định chính sách trả lại hàng bị lỗi trong vòng 30 ngày.
the bylaws stipulated procedures for electing board members.
Điều lệ quy định các thủ tục bầu thành viên hội đồng quản trị.
the project plan stipulated a budget of $10,000.
Kế hoạch dự án quy định ngân sách là 10.000 đô la.
the warranty stipulated limitations on coverage for certain parts.
Bảo hành quy định các giới hạn về phạm vi bảo hiểm cho một số bộ phận nhất định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay