stipulating

[Mỹ]/ˈstɪpjʊleɪtɪŋ/
[Anh]/ˈstɪp.jə.leɪ.tɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xác định hoặc yêu cầu như một điều kiện; để tuyên bố rõ ràng hoặc chính thức

Cụm từ & Cách kết hợp

stipulating terms

quy định các điều khoản

stipulating conditions

quy định các điều kiện

stipulating rules

quy định các quy tắc

stipulating requirements

quy định các yêu cầu

stipulating agreements

quy định các thỏa thuận

stipulating obligations

quy định các nghĩa vụ

stipulating fees

quy định phí

stipulating dates

quy định ngày tháng

stipulating rights

quy định quyền lợi

stipulating policies

quy định chính sách

Câu ví dụ

the contract stipulating the terms was signed yesterday.

hợp đồng quy định các điều khoản đã được ký kết vào ngày hôm qua.

they are stipulating the requirements for the project.

họ đang quy định các yêu cầu cho dự án.

the policy is stipulating a minimum age for applicants.

chính sách quy định độ tuổi tối thiểu đối với người nộp đơn.

she is stipulating the conditions for the agreement.

cô ấy đang quy định các điều kiện cho thỏa thuận.

the law is stipulating new safety regulations.

luật đang quy định các quy định an toàn mới.

we are stipulating deadlines for each phase of the project.

chúng tôi đang quy định thời hạn cho mỗi giai đoạn của dự án.

the guidelines are stipulating how to conduct the research.

các hướng dẫn quy định cách tiến hành nghiên cứu.

the agreement is stipulating payment terms.

thỏa thuận quy định các điều khoản thanh toán.

they are stipulating the roles of each team member.

họ đang quy định vai trò của từng thành viên trong nhóm.

the terms are stipulating the duration of the lease.

các điều khoản quy định thời hạn thuê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay